Bảng phân tích cổ phiếu

PWSCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên

PWSUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
14.400VND+0.0%
7D +19.0%3M +24.5%1Y +29.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa552,4
P/E21.29
P/B1.26
EV/EBITDA10.63
EPS590
ROE5.4%
ROA4.9%
D/E0.11
Beta-0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên (PWS) có tiền thân là Công ty Cấp nước Phú Yên, được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ cấp thoát nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên. PWS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2015. Công ty đang quản lý vận hành 09 nhà máy nước có tổng công suất 47.100 m3/ngày đêm và hệ thống thoát nước thải thành phố Tuy Hòa với công suất 4.000m3/ngày đêm. PWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

477,2

Tiền & ĐT17%
Phải thu1%
Tồn kho2%
TS cố định65%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

46,9

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio3.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

477,23.6%

Tiền & ĐT

82,425.6%

Nợ phải trả

46,94.6%

Vốn CSH

430,33.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025133,659,826,923,817.8%590
2024136,565,842,038,828.4%961
2023127,965,333,930,623.9%757
2022109,649,017,715,614.2%366
2021105,447,720,819,118.1%472

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202582,495,0477,227,146,9430,3
2024110,9128,0495,319,549,2446,1
2023129,1144,8516,238,678,3438,0
2022135,7174,8500,427,278,5421,9
2021167,9191,6518,227,592,2426,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,754,1−44,5−4,1−48,31,89,6
202441,955,8−37,0−15,9−40,4−0,518,7
202333,844,7−37,7−21,2−26,8−3,37,0
202217,932,6−38,62,1−31,03,7−6,0
202120,635,0−37,1−4,0−33,7−2,6−2,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%4.9%3.510.110.27
20248.8%7.7%6.580.110.27
20237.1%6.0%3.750.180.25
20223.7%3.1%6.430.190.22
20214.8%3.9%7.720.230.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.291.2610.633.38
202517.880.998.38
202411.871.037.18
202315.061.059.06
202222.370.8310.10
202122.731.0211.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Bán hàng18%
Quản lý DN9%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu133,6Giá vốn73,8LN gộp59,8Biên LN gộp45%Chi phí bán hàng24,2Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính3,0LN hoạt động26,9Biên Hoạt động20%Thuế & khác3,1LN ròng23,8Biên LN ròng18%0,033,466,8100,2133,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
163,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ104,564%
Hoạt động KD54,133%
Cổ tức nhận5,23%
162,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi69,343%
CapEx44,527%
Cổ tức trả38,324%
Trả nợ vay9,96%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
6,4Tiền đầu kỳ+54,1CFO−44,5CapEx+40,4ĐT khác−48,3Tài chính8,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo