Phân tích cổ phiếu PX1 - Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2

PX1 DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PX1.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 200,0
P/E: 27.29
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -576
ROE: -7.4%
ROA: -0.9%
D/E: 7.16
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2 tiền thân là Nhà máy xi măng 12/9 Anh Sơn được thành lập năm 1966, một trong số ít công ty xi măng được thành lập sớm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Năm 2005 Công ty chuyển mô hình hoạt động sang công ty cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 200 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng. Ngoài ra Công ty còn mở rộng thêm hoạt động xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi cho các Công ty cùng ngành. Thương hiệu của Công ty được khẳng định qua các sản phẩm Xi măng PCB30, PCB40. Các sản phẩm của Công ty chủ yếu tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Hà Tĩnh. Đối thủ cạnh tranh chính là Xi măng Hoàng Mai, Xi măng Phúc Sơn...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.229,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu12%
Tồn kho8%
TS cố định76%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.079,2

Nợ NH45%
Nợ DH55%

Thanh khoản

Current Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.229,96.8%

Tiền & ĐT

10,321.4%

Nợ phải trả

1.079,26.7%

Vốn CSH

150,77.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2017891,862,8−9,8−11,5-1.3%-576
2016800,0118,351,447,05.9%2.350
2015133,75,9−12,7−14,0-10.5%-702
201442,7−3,3−13,0−14,1-33.1%-706
201361,69,7−0,10,10.1%3

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
201710,3273,11.229,9485,61.079,2150,7
20168,5331,31.319,4394,21.157,3162,2
20150,7212,61.187,3246,31.072,2115,2
20140,671,0779,733,5634,1145,6
20130,7117,4840,145,0645,6194,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2017−11,134,6−5,1−5,0−27,81,829,6
201647,767,2−79,7−79,720,27,7−12,5
2015−14,28,7−8,9−8,90,30,2−0,2
2014−14,113,2−12,6−11,8−1,5−0,10,6
20130,0−2,8−1,0−1,01,7−2,0−3,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2017-7.4%-0.9%0.567.160.70
201633.9%3.7%0.847.140.64
2015-10.8%-1.4%0.869.310.14
2014-8.3%-1.7%2.124.360.05
20130.0%0.0%2.613.320.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)27.29
2017-17.361.3311.86
20164.261.236.58
2015-14.251.74271.44
2014-14.171.37-78.19
20132990.041.03-137734.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu891,8Giá vốn829,0LN gộp62,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng26,3Chi phí quản lý13,3Chi phí tài chính32,9LN hoạt động9,8Biên Hoạt động-1%LN ròng11,5Biên LN ròng-1%0,0222,9445,9668,8891,8

Nguồn tiền & sử dụng

2017
453,1Nguồn tiền
Vay mới418,492%
Hoạt động KD34,68%
Cổ tức nhận0,00%
451,3Sử dụng
Trả nợ vay446,299%
CapEx5,11%

Dòng tiền đi đâu?

2017 1,8
8,5Tiền đầu kỳ+34,6CFO−5,1CapEx+0,0ĐT khác−27,8Tài chính10,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PX1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xi măng Sông Lam 2 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.