Bảng phân tích cổ phiếu

PXICông ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí

PXIUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
800VND-11.1%
7D -11.1%3M -27.3%1Y -38.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa24,0
P/E254.39
P/B0.18
EV/EBITDA
EPS17
ROE0.4%
ROA0.2%
D/E1.13
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí (PXI), tiền thân là Công ty TNHH MTV Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng Dầu khí được thành lập năm 2007. Năm 2009, công ty được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành Dầu khí; Đầu tư, xây lắp các công trình chuyên ngành Dầu khí; Xây dựng các công trình hạ tầng, cầu cảng, cấp thoát nước; Đầu tư kinh doanh địa ốc và hạ tầng phụ trợ. Hiện nay công ty đang tập trung khai thác thị trường tại tỉnh Bà Rịa - Vũng tàu và Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam nên có được một lượng lớn khách hàng sẵn có thông qua các công ty có liên quan và công ty thành viên trong Tập đoàn. Công ty có hệ thống máy móc, thiết bị thi công hiện đại, có thể thi công xây dựng nhà cao tầng đến trên 30 tầng như cầu tháp, máy trộn bê tông, máy bơm bê tông, máy trắc địa, máy phát điện, máy hàn, hệ thống giàn giáo cốp pha... Ngày 19/05/2022, PXI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

291,9

Tiền & ĐT16%
Phải thu24%
Tồn kho54%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

155,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

291,97.4%

Tiền & ĐT

47,13.4%

Nợ phải trả

155,013.4%

Vốn CSH

137,00.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,50,7−4,00,53.5%17
20244,60,9−5,20,48.0%12
202330,4−1,0−12,9−19,3-63.7%-645
20227,62,7−4,5−4,9-64.2%-163
2021−18,5−26,5−32,1−30,3163.7%-1.011

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202547,1277,2291,9155,0155,0137,0
202445,6300,5315,3174,0178,9136,5
202350,3313,8329,8181,1193,7136,1
202246,9324,1356,4160,5173,1183,3
202146,0331,8366,9163,2176,1190,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,5−1,30,02,80,01,50,0
20241,7−8,00,03,5−0,2−4,70,0
2023−19,31,50,0−43,0−0,4−41,80,0
2022−4,9−0,30,01,20,00,90,0
2021−30,38,40,01,5−10,3−0,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.2%1.791.130.05
20240.3%0.1%1.731.310.01
2023-12.1%-5.6%1.731.420.09
2022-2.6%-1.3%2.020.940.02
2021-14.7%-7.6%2.030.92-0.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)254.390.18
202559.580.22-4.59
2024121.700.33-7.01
2023-4.540.64-6.02
2022-11.680.31-4.34
2021-3.640.58-2.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN45%
Thuế7%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,5Giá vốn13,8LN gộp0,7Biên LN gộp5%Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính2,0LN hoạt động4,0Biên Hoạt động-27%LN ròng0,5Biên LN ròng3%0,03,67,310,914,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,8Nguồn tiền
Cổ tức nhận2,070%
Bán/Mua TS0,830%
1,3Sử dụng
Hoạt động KD1,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
0,3Tiền đầu kỳ−1,3CFO+0,0CapEx+2,8ĐT khác1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo