Bảng phân tích cổ phiếu

PXMCông ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung

PXMUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa7,5
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.297
ROE0.0%
ROA-48.2%
D/E-1.08
Beta0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM) tiền thân là Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây lắp Dầu khí Miền Trung được thành lập năm 2007. Năm 2009 công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp trong và ngoài ngành dầu khí. Công ty hiện có Xưởng cơ khí gia công kết cấu thép công suất 3000 tấn/năm, trạm trộn bê tông 90m3/h, 30m3/h cơ sở khai thác, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng (Mỏ đá Phước Hoà). Thị trường chủ yếu là các đơn vị trong ngành dầu khí. PXM chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/06/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

40,1

Phải thu62%
Tồn kho36%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

545,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

40,11.5%

Tiền & ĐT

0,157.9%

Nợ phải trả

545,03.6%

Vốn CSH

−505,04.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,60,1−19,3−19,5-3053.1%-1.297
20240,70,2−19,2−18,3-2805.5%-1.221
20231,41,0−19,9−19,9-1436.6%-1.325
20222,00,9−19,8−20,2-991.5%-1.345
20211,60,5−19,1−19,1-1228.6%-1.273

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,139,440,1545,0545,0−505,0
20240,239,840,7526,2526,2−485,5
20230,139,941,0508,2508,2−467,2
20220,241,142,5489,8489,8−447,3
20210,341,943,6470,7470,7−427,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−19,5−0,10,00,00,0−0,10,0
2024−18,3−1,00,01,10,00,10,0
2023−19,9−0,40,00,30,0−0,10,0
2022−20,2−0,10,00,00,0−0,10,0
2021−19,1−1,10,00,00,0−1,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-48.2%0.07-1.080.02
20240.0%-44.8%0.08-1.080.02
20230.0%-47.6%0.08-1.090.03
20220.0%-46.9%0.08-1.090.05
20210.0%-39.9%0.09-1.110.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.460.00-100.45
2024-0.490.00-121.29
2023-0.380.00-63.67
2022-0.520.00-67.94
2021-1.420.00-151.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Quản lý DN162%
Tài chính2890%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,6Giá vốn0,5LN gộp0,1Biên LN gộp20%Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính18,4LN hoạt động19,3Biên Hoạt động-3032%LN ròng19,5Biên LN ròng-3053%0,00,20,30,50,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,1Sử dụng
Hoạt động KD0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
0,2Tiền đầu kỳ−0,1CFO+0,0CapEx0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo