Bảng phân tích cổ phiếu

PXSCông ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí

PXSUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.700VND+3.8%
7D +3.8%3M -15.6%1Y +8.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa162,0
P/E11.17
P/B1.71
EV/EBITDA2.28
EPS246
ROE13.5%
ROA1.6%
D/E9.75
Beta1.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS), tiền thân là Xí nghiệp Kết cấu Thép trực thuộc Xí nghiệp liên hợp Xây lắp Dầu khí được thành lậpnăm 1983. Năm 2009 công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan, lắp đặt các đường ống dẫn dầu và khí, các bồn chứa xăng dầu, bồn chứa axit và lắp ráp các kết cấu kim loại phục vụ ngành dầu khí. Hiện tại công ty có thể chế tạo và lắp ráp các loại chân đế giàn khoan 2.000 tấn - 3.000 tấn bao gồm cả kết cấu thượng tầng. PXS là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, PVC – MS được định hướng phát triển trở thành đơn vị xây lắp chuyên ngành và khẳng định vị thế của Nhà thầu EPC/EPCI trong lĩnh vực xây lắp công trình Dầu khí biển. Bãi cảng diện tích 23ha (đạt tiêu chuẩn nước sâu cho tàu trên 10.000 DWT) tại Khu Công nghiệp dịch vụ Dầu khí Sao Mai Bến Đình. Ngày 08/07/2022, PXS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

984,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu30%
Tồn kho21%
TS cố định37%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

893,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

984,917.6%

Tiền & ĐT

16,168.8%

Nợ phải trả

893,325.6%

Vốn CSH

91,627.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025945,755,218,314,81.6%246
2024570,041,97,79,91.7%166
2023412,4−129,4−160,5−159,0-38.6%-2.650
2022553,9−29,7−63,4−64,6-11.7%-1.077
20211.081,5−74,7−3,11,20.1%20

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,1522,7984,9892,8893,391,6
202451,6334,5837,8704,4711,1126,6
202340,2290,4820,7693,2702,1118,6
202279,8518,81.065,8787,1788,2277,6
202193,1586,91.158,7812,5816,4342,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,8−35,4−0,4−4,2−0,1−39,6−35,8
202410,712,9−8,2−6,14,611,44,6
2023−159,0−14,4−0,01,5−26,7−39,6−14,4
2022−64,638,5−2,1−0,5−51,3−13,336,4
20211,263,3−0,70,3−36,227,462,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.5%1.6%0.599.751.04
20248.1%1.2%0.475.620.69
2023-80.3%-16.9%0.425.920.44
2022-20.9%-5.8%0.662.840.50
20211.1%0.3%0.762.850.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.171.712.280.38
202511.781.903.58
202415.081.183.46
2023-1.722.30-1.89
2022-3.900.91-8.43
2021351.531.249.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu945,7Giá vốn890,5LN gộp55,2Biên LN gộp6%Chi phí quản lý35,3Chi phí tài chính1,6LN hoạt động18,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác3,6LN ròng14,8Biên LN ròng2%0,0236,4472,8709,3945,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,0Nguồn tiền
Vay mới15,798%
Cổ tức nhận0,32%
Bán/Mua TS0,00%
55,6Sử dụng
Hoạt động KD35,464%
Trả nợ vay15,728%
Cho vay/Thu hồi4,27%
CapEx0,41%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 39,6
51,6Tiền đầu kỳ−35,4CFO−0,4CapEx−3,8ĐT khác−0,1Tài chính11,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo