Bảng phân tích cổ phiếu

PXTCông ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí

PXTUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.600VND+14.3%
7D +14.3%3M -11.1%1Y -5.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,0
P/E19.07
P/B0.55
EV/EBITDA
EPS90
ROE3.2%
ROA0.7%
D/E3.40
Beta1.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (PXT), tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Xây lắp đường ống bể chứa được thành lập năm 1988. PXT là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) chuyên xây dựng các công trình trong lĩnh vực dầu khí. Công ty có trụ sở chính đặt tại thành phố Vũng Tàu và 4 chi nhánh lắp đặt. Công ty tham gia xây dựng và lắp đặt các loại đường ống và bể áp lực để lưu trữ và vận chuyển nước, dầu và khí đốt. Công ty cũng sản xuất và lắp đặt giàn khoan và các thiết bị liên quan cho các hoạt động khai thác dầu khí, cũng như cung cấp các dịch vụ sửa chữa và bảo trì các công trình dầu khí nội địa và ngoài khơi. Ngoài ra, công ty còn phát triển và xây dựng các cảng biển, đường dây tải điện và hệ thống chiếu sáng. Công ty đã thực hiện lắp đặt hàng chục công trình về đường ống và bể chứa cho các khách hàng lớn như Vietsopetro, Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, Tổng Công ty Khí, Công ty BP (Anh). Ngày 15/06/2010, PXT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

253,2

Phải thu73%
Tồn kho13%
TS cố định12%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

195,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

253,210.2%

Tiền & ĐT

0,756.0%

Nợ phải trả

195,613.5%

Vốn CSH

57,63.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025116,08,9−3,11,81.6%90
2024100,110,70,71,21.2%61
202399,616,84,31,01.0%51
2022100,816,41,00,60.6%32
202133,35,2−11,2−10,5-31.7%-527

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,7221,9253,2194,1195,657,6
20241,7249,3282,0224,8226,255,8
20231,3261,9296,4240,9241,954,5
20222,5267,1304,8251,2251,353,5
20213,5266,6307,5254,2254,652,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,81,20,00,1−2,2−0,90,0
20241,2−6,60,00,07,00,40,0
20231,09,6−1,8−1,7−9,1−1,37,8
20220,616,40,00,7−18,0−1,00,0
2021−10,517,70,01,7−18,31,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.2%0.7%1.143.400.43
20242.2%0.4%1.114.060.35
20231.9%0.3%1.094.430.33
20221.2%0.2%1.064.690.33
2021-23.8%-4.3%1.054.800.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.070.55
202516.650.52-23.21
202429.490.6517.49
202380.401.4911.63
202290.201.0711.37
2021-12.112.41-45.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN10%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu116,0Giá vốn107,0LN gộp8,9Biên LN gộp8%Chi phí quản lý12,1Chi phí tài chính0,1LN hoạt động3,1Biên Hoạt động-3%LN ròng1,8Biên LN ròng2%0,029,058,087,0116,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,6Nguồn tiền
Vay mới3,372%
Hoạt động KD1,226%
Cổ tức nhận0,11%
5,5Sử dụng
Trả nợ vay5,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
1,7Tiền đầu kỳ+1,2CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−2,2Tài chính0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo