Bảng phân tích cổ phiếu

QBSCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình

QBSUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
500VND-16.7%
7D -16.7%3M -16.7%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa34,7
P/E
P/B0.15
EV/EBITDA
EPS-1.130
ROE-29.6%
ROA-26.6%
D/E0.13
Beta0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (QBS), được thành lập năm 2007. Được tách ra từ một công ty có hơn 40 năm kinh nghiệm về kinh doanh phân bón, hóa chất và sản phẩm nông nghiệp tại thị trường Việt Nam. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và cung ứng các vật tư nông nghiệp, xuất nhập khẩu các sản phẩm nông sản...Công ty là nhà xuất khẩu lớn nhất cả nước về mặt hàng phân bón DAP với khoảng 60% thị phần xuất khẩu phân DAP và khoảng 20% thị phần xuất khẩu các loại phân bón còn lại của cả nước, đồng thời là nhà nhập khẩu và phân phối hàng đầu về Lưu huỳnh và axit Sulfuric với khoảng 50% thị phần nhập khẩu, phân phối lưu huỳnh và 40% thị phần nhập khẩu phân phối axit Sulfuric tại Việt Nam. Công ty còn liên kết với Hiệp hội Xuất khẩu gia súc Úc, nhập khẩu bò Úc với số lượng hàng chục nghìn con mỗi năm, trở thành một trong những nhà nhập khẩu bò Úc lớn của khu vực miền Bắc. Ngày 23/05/2024, QBS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

255,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu93%
TS cố định3%

Tổng nợ phải trả

29,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio8.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

255,223.8%

Tiền & ĐT

10,41.6%

Nợ phải trả

29,53.9%

Vốn CSH

225,725.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,20,1−78,1−78,4-52243.4%-1.130
202455,50,1−134,2−140,5-252.9%-2.026
2023453,32,2−69,9−41,0-9.1%-592
2022359,40,2−99,9−138,7-38.6%-2.001
20211.529,038,43,50,10.0%6

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,4247,1255,229,529,5225,7
202410,2326,1334,730,730,7304,0
202310,2462,5473,929,429,4444,5
202210,9561,5578,592,192,9485,5
202114,1765,91.262,9469,9644,9618,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−78,4−0,00,00,20,00,20,0
2024−136,10,70,02,5−3,10,00,0
2023−41,023,6−0,05,0−29,3−0,723,5
2022−138,7−104,40,0456,8−354,7−2,30,0
20215,6−101,60,047,556,72,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-29.6%-26.6%8.380.130.00
2024-37.5%-34.7%10.630.100.14
2023-8.8%-7.8%15.710.070.86
2022-25.1%-15.1%6.100.190.39
2021-19.1%-9.7%1.421.011.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.15
2025-0.530.18-0.54
2024-0.300.14-0.31
2023-2.230.21-1.38
2022-0.900.26-1.32
20211057.220.6918.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng12%
Quản lý DN52147%
Tài chính67%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,2Giá vốn0,1LN gộp0,1Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý78,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động78,1Biên Hoạt động-52058%LN ròng78,4Biên LN ròng-52243%0,00,00,10,10,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,2100%
0,0Sử dụng
Hoạt động KD0,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
10,2Tiền đầu kỳ−0,0CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác10,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo