Bảng phân tích cổ phiếu

QCCCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông

QCCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
21.400VND+0.0%
7D -21.6%3M -22.7%1Y +114.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,1
P/E18.70
P/B1.48
EV/EBITDA17.92
EPS765
ROE5.1%
ROA4.0%
D/E0.23
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Hạ tầng Viễn Thông (QCC) thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp, bán hàng thương mại và bán hàng sản xuất. Đối tác chủ yếu của công ty là các Bưu điện Tỉnh, Thành Phố, các công ty thông tin di động thuộc Tổng công ty Bưu chính viễn thông Việt Nam, Sphone, Viettel, Điện lực trên địa bàn Quảng Nam, Quảng Ngãi, Thành phố Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Gia Lai, Kontum, Daklak, Huế, Quảng Bình, Hà Tĩnh, và Quảng Trị. Trong thời gian tới Công ty vẫn duy trì thị trường truyền thống, bên cạnh đó mở rộng, phát triển thị trường ra các tỉnh miền núi phía Bắc, các tỉnh miền Nam. QCC chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ Ngày 06/06/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26,1

Tiền & ĐT12%
Phải thu68%
Tồn kho17%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

4,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.20x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26,12.8%

Tiền & ĐT

3,066.2%

Nợ phải trả

4,916.6%

Vốn CSH

21,11.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534,93,81,31,13.1%765
202427,33,91,10,83.1%605
202357,76,22,61,62.7%1.128
202242,85,01,91,33.1%959
202127,13,51,00,83.1%604

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,025,326,14,94,921,1
20248,925,726,85,95,920,9
20234,730,932,210,510,521,6
20222,537,238,316,916,921,4
202111,126,628,07,17,120,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−5,30,00,1−0,7−5,90,0
20240,05,30,00,2−1,34,20,0
20230,03,8−0,7−0,3−1,02,53,2
20220,0−8,10,02,0−0,7−6,80,0
20210,06,8−0,1−2,0−0,64,36,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%4.0%5.120.231.32
20244.0%2.9%4.340.280.93
20237.3%4.5%2.940.491.64
20226.3%4.1%2.200.791.29
20215.3%3.5%3.070.430.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.701.4817.92
202527.271.3817.04
202417.260.704.54
20237.920.582.63
202213.070.827.12
202114.150.572.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34,9Giá vốn31,0LN gộp3,8Biên LN gộp11%Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính0,1LN hoạt động1,3Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,3LN ròng1,1Biên LN ròng3%0,08,717,426,134,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,1Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,1100%
6,0Sử dụng
Hoạt động KD5,389%
Cổ tức trả0,711%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,9
8,9Tiền đầu kỳ−5,3CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−0,7Tài chính3,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo