Bảng phân tích cổ phiếu

QHDCông ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức

QHDHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
54.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -1.8%1Y +96.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa358,0
P/E13.00
P/B2.65
EV/EBITDA8.47
EPS3.678
ROE20.2%
ROA13.6%
D/E0.49
Beta0.20
Div. Yield3.15%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức (QHD), tiền thân là Nhà máy Que hàn điện được thành lập năm 1967, trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng. Năm 2003 công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các loại vật liệu hàn bao gồm các nhóm sản phẩm chủ yếu là dây hàn và que hàn. Sản phẩm của công ty phục vụ cho ngành đóng tàu, lắp máy, sản xuất sửa chữa ô tô, xây dựng dân dụng... Sản phẩm của công ty được phân bổ khắp toàn quốc, phân phối qua 3 kênh: đại lý, bán trực tiếp cho khách hàng, bán sỉ và lẻ tại công ty. Công ty là nhà sản xuất độc quyền sản phẩm que hàn N46 tại Việt Nam, sản phẩm này chiếm khoảng 70% sản lượng tiêu thụ của công ty. Công ty là công ty đầu tiên tại Việt Nam sản xuất điện cực hàn, nhà sản xuất độc quyền điện cực hàn N46 (lực kéo 46N / cm2) và là công ty duy nhất có thể tự sản xuất bao bì. Sản phẩm điện cực hàn N46 chiếm khoảng 70% sản xuất của công ty với giá rẻ hơn so với sản phẩm nhập khẩu. Ngày 22/04/2010, QHD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

189,4

Tiền & ĐT12%
Phải thu27%
Tồn kho39%
TS cố định18%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

62,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio2.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

189,412.4%

Tiền & ĐT

23,44.3%

Nợ phải trả

62,115.3%

Vốn CSH

127,311.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025442,168,830,224,45.5%3.678
2024355,250,117,213,53.8%2.035
2023310,857,629,623,77.6%4.289
2022300,447,822,318,36.1%3.312
2021273,535,615,111,84.3%2.131

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202523,4149,6189,459,762,1127,3
202424,4136,8168,550,453,9114,6
202330,7129,4164,245,550,1114,2
202238,4120,1160,258,058,0102,2
202123,599,2137,942,542,595,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,022,5−14,2−13,8−9,8−1,18,2
20240,0−1,2−3,9−3,9−1,3−6,3−5,1
20230,014,0−1,9−1,9−19,8−7,812,1
20220,030,3−7,3−6,7−8,714,923,1
20210,010,6−6,7−6,70,04,03,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.2%13.6%2.510.492.47
202411.8%8.1%2.710.472.13
202321.9%14.6%2.840.441.92
202218.5%12.3%2.070.572.02
202114.9%11.4%2.670.372.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.002.658.47
202514.682.819.55
202414.011.657.41
20238.841.835.40
202211.081.987.08
202118.812.329.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng4%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu442,1Giá vốn373,3LN gộp68,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng18,5Chi phí quản lý18,7Chi phí tài chính1,3LN hoạt động30,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác5,9LN ròng24,4Biên LN ròng6%0,0110,5221,1331,6442,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
90,0Nguồn tiền
Vay mới67,175%
Hoạt động KD22,525%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
91,0Sử dụng
Trả nợ vay65,772%
CapEx14,216%
Cổ tức trả11,112%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
24,4Tiền đầu kỳ+22,5CFO−14,2CapEx+0,4ĐT khác−9,8Tài chính23,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo