Phân tích cổ phiếu QHW - Công ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh

QHW UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QHW.

36.000 VND +2.9%
7D +2.9% 3M +2.9% 1Y +1.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 287,3
P/E: 1.83
P/B: 2.54
EV/EBITDA: 4.61
EPS: 4.685
ROE: 13.1%
ROA: 11.9%
D/E: 0.08
Beta: -0.40
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh (QHW) có tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Quảng Ninh trực thuộc UBND tỉnh Quảng Ninh, được thành lập vào ngày 17/7/1989. Công ty chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần vào tháng 12/2015. QHW hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước khoáng được khai thác từ nguồn suối khoáng tại Quảng Ninh. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp nước téc và nước máy sinh hoạt bằng nguồn nước suối Mơ. Công ty có năng lực sản xuất trên 70.000 triệu lít nước khoáng các loại/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

323,7

Tiền & ĐT75%
Phải thu10%
Tồn kho3%
TS cố định7%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

23,4

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio14.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio12.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

323,76.1%

Tiền & ĐT

244,119.9%

Nợ phải trả

23,428.0%

Vốn CSH

300,310.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025212,053,846,837,417.6%4.685
2024228,355,246,036,816.1%4.615
2023245,061,152,442,217.2%5.285
2022258,964,950,440,315.6%5.048
2021215,552,131,525,011.6%3.133

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025244,1287,9323,719,323,4300,3
2024203,5272,7305,026,632,5272,5
2023171,4241,3278,225,233,0245,2
2022130,5197,8243,220,830,5212,6
2021117,8160,4202,615,620,7181,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202546,953,6−13,8−85,9−9,6−41,939,8
202446,135,7−3,426,5−9,652,732,3
202352,844,3−3,1−91,8−9,6−57,141,1
202250,825,7−7,7−23,5−9,6−7,318,1
202131,467,1−12,9−5,9−9,651,654,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.1%11.9%14.940.080.67
202414.2%12.6%10.260.120.78
202318.4%16.2%9.560.130.94
202220.4%18.1%9.520.141.16
202114.4%12.9%10.270.111.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.832.544.61
20257.560.945.12
20247.190.973.67
20236.401.104.70
20224.560.861.39
20218.201.132.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu212,0Giá vốn158,2LN gộp53,8Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng3,7Chi phí quản lý12,2Chi phí tài chính8,9LN hoạt động46,8Biên Hoạt động22%Thuế & khác9,5LN ròng37,4Biên LN ròng18%0,053,0106,0159,0212,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
296,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ232,578%
Hoạt động KD53,618%
Cổ tức nhận10,33%
Bán/Mua TS0,10%
338,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi315,093%
CapEx13,84%
Cổ tức trả9,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 41,9
106,0Tiền đầu kỳ+53,6CFO−13,8CapEx−72,1ĐT khác−9,6Tài chính64,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QHW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Nước khoáng Quảng Ninh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh