Phân tích cổ phiếu QLD - Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Giao thông Lạng Sơn

QLD DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Giao thông Lạng Sơn thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QLD.

4.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 5,3
P/E: 3.90
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 332
ROE: 3.1%
ROA: 0.8%
D/E: 2.08
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Giao thông Lạng Sơn (QLD) có tiền thân là Đoạn Quản lý Đường bộ Lạng Sơn trực thuộc Ty Giao thông Công Chính (nay là Sở Giao thông Vận tải Tỉnh Lạng Sơn), được thành lập vào năm 1962. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực duy tu, quản lý, bảo trì cơ sở hạ tầng đường bộ. QLD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty hiện đang thực hiện quản lý, bảo dưỡng thường xuyên 04 tuyến quốc lộ, 14 tuyến tỉnh lộ, 17 tuyến đường huyện và 01 tuyến nội thị với tổng chiều dài là 945,5km. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đấu thầu, thi công xây lắp các công trình giao thông, dân dụng. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

37,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu69%
Tồn kho21%
TS cố định7%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

24,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

37,66.5%

Tiền & ĐT

0,593.6%

Nợ phải trả

24,59.7%

Vốn CSH

13,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202157,67,20,70,40.7%332
202062,38,40,60,40.6%332
201974,210,50,40,50.6%374
201857,49,00,30,10.2%89
201757,28,6−0,00,10.2%87

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20210,534,537,624,524,513,1
20207,536,940,227,127,113,0
20197,655,959,946,946,913,1
20184,954,660,347,247,612,7
20175,452,159,145,646,412,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20210,0−7,20,00,20,1−6,90,0
20200,02,4−0,1−0,3−2,4−0,32,3
20190,09,2−0,00,6−7,12,79,2
20180,01,50,00,2−2,2−0,50,0
20170,0−0,0−0,30,41,92,3−0,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20213.1%0.8%1.362.081.24
20203.1%0.8%1.362.081.24
20193.5%0.8%1.193.591.23
20180.8%0.2%1.163.740.96
20170.8%0.2%1.143.650.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)3.90
202113.240.418.27
202013.260.412.55
201912.570.432.84
201855.990.478.87
201761.680.4511.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu57,6Giá vốn50,4LN gộp7,2Biên LN gộp12%Chi phí quản lý6,1Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,3LN ròng0,4Biên LN ròng1%0,014,428,843,257,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
7,4Nguồn tiền
Vay mới7,297%
Thu hồi nợ0,23%
Cổ tức nhận0,00%
14,2Sử dụng
Hoạt động KD7,250%
Trả nợ vay6,848%
Cổ tức trả0,32%

Dòng tiền đi đâu?

2021 6,9
7,3Tiền đầu kỳ−7,2CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+0,1Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QLD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Giao thông Lạng Sơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.