Phân tích cổ phiếu QLT - Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa số 10

QLT DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa số 10 thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QLT.

9.700 VND -7.6%
7D -21.1% 3M -30.2% 1Y -51.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 14,6
P/E: 0.65
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.270
ROE: 26.5%
ROA: 14.8%
D/E: 0.81
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa (QLT) có tiền thân là Đoạn quản lý đường sông số 1 – Sài Gòn, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực quản lý, duy tu sửa chửa đường thủy nội địa, điều tiết đảm bảo giao thông thủy, sản xuất, lắp đặt báo hiệu đường thủy nội địa và các dịch vụ phụ trợ khác. QLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2015. QLT hiện tại đang quản lý là 486,05 km đường thủy trên địa Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tiền Giang, Bình Dương, Đồng Nai và Tây Ninh. QLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

48,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu74%
TS cố định19%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

22,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

48,73.9%

Tiền & ĐT

1,351.9%

Nợ phải trả

22,67.8%

Vốn CSH

26,10.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202170,614,77,25,57.7%3.270
202076,420,97,96,68.6%3.942
201968,313,96,25,47.9%3.241
201856,711,46,64,98.7%2.627
201745,79,04,03,88.3%2.529

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20211,337,548,722,622,626,1
20200,836,646,820,120,925,9
20192,933,042,018,318,323,7
20182,028,543,818,822,121,7
20170,525,638,315,418,919,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20216,99,7−1,9−1,8−7,40,47,8
20207,72,4−1,2−1,1−3,3−2,11,2
20196,8−0,1−0,74,7−3,01,6−0,8
20186,24,4−0,8−1,3−2,40,83,7
20174,82,5−2,9−2,6−2,9−3,0−0,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202126.5%14.8%1.810.811.72
202026.5%14.8%1.810.811.72
201923.8%12.6%1.800.771.59
201824.0%12.0%1.521.021.38
201720.7%9.7%1.670.981.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)0.65
20217.221.514.62
20206.641.684.97
20192.530.581.61
20186.411.453.99
201710.531.654.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN11%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu70,6Giá vốn55,8LN gộp14,7Biên LN gộp21%Chi phí quản lý7,5Chi phí tài chính0,0LN hoạt động7,2Biên Hoạt động10%Thuế & khác1,8LN ròng5,5Biên LN ròng8%0,017,635,352,970,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
15,4Nguồn tiền
Hoạt động KD9,763%
Thu hồi nợ2,919%
Vay mới2,818%
Cổ tức nhận0,11%
15,0Sử dụng
Trả nợ vay5,637%
Cổ tức trả4,631%
Cho vay/Thu hồi2,919%
CapEx1,913%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,4
0,8Tiền đầu kỳ+9,7CFO−1,9CapEx+0,1ĐT khác−7,4Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QLT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy Nội địa số 10 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh