Bảng phân tích cổ phiếu

QNCCông ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

QNCUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.400VND+3.8%
7D +8.0%3M -5.3%1Y -12.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa323,6
P/E8.38
P/B0.45
EV/EBITDA5.17
EPS581
ROE5.0%
ROA1.8%
D/E1.84
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC), tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí được thành lập năm 1985. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là sản xuất Xi măng, bê tông thương phẩm, sản xuất và chế biến than, khai thác và sản xuất vật liệu xây dựng. Nhà máy Xi măng Lam Thạch của công ty có công suất 160.000 tấn/năm và đang được nâng lên 500.000 tấn/năm; Nhà máy Xi măng Lam Thạch II sản xuất theo công nghệ lò quay, công suất 1.000.000 tấn/năm và Nhà máy Xi măng Hà Tu có công suất 100.000 tấn/năm. Đối với lĩnh vực thi công cơ giới, công ty có 14 đầu máy các loại được nhập khẩu từ Nhật, Mỹ, Thụy điển. Sản phẩm than của Công ty được khai thác bởi Xí nghiệp than Uông Bí có công suất khai thác 500.000 tấn/năm và cung cấp cho Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam. Sản phẩm đá của Công ty được khai thác thông qua Công ty Cổ phần Phương Mai với năng suất 500.000m3/năm và sản xuất gạch thông qua Công ty Gốm Thanh Sơn. Sản phẩm của công ty chiếm 70% thị trường trong tỉnh Quảng Ninh và 30% thị phần ở một số tỉnh lân cận. QNC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.037,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu23%
Tồn kho23%
TS cố định46%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

1.319,9

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.037,017.3%

Tiền & ĐT

16,80.1%

Nợ phải trả

1.319,925.6%

Vốn CSH

717,14.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.907,6161,437,834,91.8%581
20241.613,2183,157,143,22.7%720
20231.421,3173,968,278,55.5%1.309
20221.491,3195,3127,989,66.0%1.645
20211.209,6175,9112,699,28.2%2.025

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,8996,42.037,01.135,61.319,9717,1
202416,8806,81.736,5860,31.050,5686,0
202359,2706,01.690,6865,31.045,4645,2
20223,6546,91.670,7988,01.060,7610,0
20214,4528,21.446,6893,01.013,9432,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202543,813,3−387,1−376,7363,4−0,0−373,8
202454,949,0−87,3−99,45,6−44,9−38,3
202398,4−86,9−163,711,1131,455,6−250,6
2022115,1112,4−191,2−228,6115,4−0,8−78,8
202199,2204,8−117,8−228,915,2−8,987,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%1.8%0.881.841.01
20246.5%2.5%0.941.530.94
202312.5%4.7%0.821.620.85
202216.9%5.6%0.551.750.96
202117.6%3.7%0.623.420.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.380.455.17
20258.620.425.47
20248.610.544.13
20235.590.684.40
20223.720.594.35
20215.201.214.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.907,6Giá vốn1.746,2LN gộp161,4Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý68,9Chi phí tài chính52,3LN hoạt động37,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,9LN ròng34,9Biên LN ròng2%0,0476,9953,81.430,71.907,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.888,4Nguồn tiền
Vay mới1.864,799%
Hoạt động KD13,31%
Thoái vốn6,00%
Thu hồi nợ3,00%
Cổ tức nhận1,30%
Bán/Mua TS0,00%
1.888,4Sử dụng
Trả nợ vay1.501,380%
CapEx387,120%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
14,3Tiền đầu kỳ+13,3CFO−387,1CapEx+10,4ĐT khác+363,4Tài chính14,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo