Bảng phân tích cổ phiếu

QNSCông ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi

QNSUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
47.500VND+0.2%
7D -2.7%3M +1.8%1Y +8.6%
Mục tiêu53.50012.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa17.463,3
P/E9.11
P/B1.63
EV/EBITDA8.75
EPS6.079
ROE18.6%
ROA13.6%
D/E0.35
Beta0.53
Div. Yield8.32%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi (QNS), tiền thân là Công ty Đường Quảng Ngãi, được cổ phần hóa vào năm 2005. Công ty chuyên chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống; sản xuất và kinh doanh nước khoáng và kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và hoạt động xuất nhập khẩu. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu trong phân khúc sữa đậu nành với thị phần là 88,6%. Mỗi năm Công ty tạo ra hơn 1 triệu sản phẩm sữa đậu nành phục vụ cho người tiêu dùng trong nước. Nhà máy sữa đậu nành Vinasoy có tổng công suất là 390 triệu lít/năm. Ngoài ra, nhà máy Bia Dung Quất của Công ty có công suất lên đến 100 triệu lít/năm và nhà máy đường An Khê có công suất 10.000 tấn/năm. Công ty có hệ thống phân phối sản phẩm rộng khắp cả nước và xuất khẩu các mặt hàng bánh kẹo, bia và nước khoáng ra nước ngoài. QNS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 20/12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

14.350,1

Tiền & ĐT59%
Phải thu7%
Tồn kho10%
TS cố định22%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

3.704,3

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio3.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

14.350,13.9%

Tiền & ĐT

8.404,27.2%

Nợ phải trả

3.704,32.7%

Vốn CSH

10.645,86.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.574,93.524,52.115,31.916,518.1%6.079
202410.243,33.484,02.547,22.376,723.2%7.680
202310.021,23.350,82.355,72.183,521.8%7.172
20228.255,02.458,91.465,91.286,715.6%4.226
20217.335,32.262,11.392,31.253,617.1%4.117

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258.404,210.880,814.350,13.544,53.704,310.645,8
20247.838,210.011,013.808,53.626,83.807,010.001,5
20236.454,58.093,312.052,83.281,53.472,28.580,6
20224.498,66.090,310.266,52.750,02.801,67.464,9
20214.101,95.323,39.875,82.709,82.780,97.094,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.212,42.106,3−367,1−946,9−1.425,7−266,31.739,2
20242.645,22.032,6−252,8−1.151,0−631,6250,01.779,8
20232.446,82.408,1−219,4−1.781,6−539,587,02.188,7
20221.505,31.385,2−101,8−321,7−1.040,622,91.283,4
20211.439,21.476,3−113,9−1.274,4−444,9−243,01.362,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.6%13.6%3.070.350.75
202425.6%18.4%2.760.380.79
202327.2%19.6%2.470.400.90
202217.7%12.8%2.210.380.82
202118.9%13.3%1.780.420.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.111.638.750.77
20259.221.668.27
20246.811.646.54
20238.232.097.53
202211.962.068.91
202112.862.279.70

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng13%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.574,9Giá vốn7.050,3LN gộp3.524,5Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng1.358,8Chi phí quản lý245,4Chi phí tài chính195,0LN hoạt động2.115,3Biên Hoạt động20%Thuế & khác198,9LN ròng1.916,5Biên LN ròng18%0,02.643,75.287,47.931,210.574,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23.446,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ13.920,059%
Vay mới7.166,531%
Hoạt động KD2.106,39%
Cổ tức nhận252,81%
Bán/Mua TS0,40%
23.713,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi14.753,062%
Trả nợ vay7.343,731%
Cổ tức trả1.248,45%
CapEx367,12%
Chênh lệch TG0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 267,0
539,2Tiền đầu kỳ+2.106,3CFO−367,1CapEx−579,8ĐT khác−1.425,7Tài chính272,2Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp14/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 14/100. Cần thận trọng: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (243,282 cp/phiên).

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Warren Buffett
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10
Bill Ackman
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
53.500
Cắt lỗ
43.600
Vùng mua
46.500 48.500

Rủi ro chính

Giá đường thế giới và trong nước bước vào chu kỳ giảm ảnh hưởng biên lợi nhuận
Thị trường sữa đậu nành bão hòa và cạnh tranh gay gắt từ các loại sữa hạt khác
Rủi ro thực thi và hiệu quả sinh lời của dự án Ethanol quy mô 1.700 tỷ đồng
Áp lực chốt lời ngắn hạn khi RSI đang ở vùng quá mua (70.7)
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Thanh khoản chỉ ở mức vừa phải (243,282 cp/phiên)
Tổng hợp phân tích QNS thể hiện vị thế của một "pháo đài tài chính" với sức khỏe tài chính xuất sắc (9/10). Doanh nghiệp sở hữu lượng tiền mặt khổng lồ 8.1 nghìn tỷ đồng, nợ vay thấp (D/E 0.35) và dòng tiền kinh doanh (CFO) cực kỳ mạnh mẽ, đủ khả năng chi trả cổ tức tiền mặt đều đặn ở mức 40%. Lợi
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về QNS cho thấy một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc nhưng đang đối mặt với những thách thức ngắn hạn về hiệu quả hoạt động. Phe Bò thành công trong việc chứng minh QNS là một 'pháo đài tài chính' với lượng tiền mặt dồi dào và chính sách cổ tức tiền mặt hấp dẫn, tạo v
Stock Diagnostics AI· 25/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo