Phân tích cổ phiếu QNT - Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Quảng Nam

QNT UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Quảng Nam thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QNT.

13.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +16.9% 1Y +38.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 44,5
P/E: 17.41
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 595
ROE: 5.5%
ROA: 5.0%
D/E: 0.08
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Quảng Nam (QNT), tiền thân là Trung tâm Tư vấn Xây dựng thuộc BQL Phát triển Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc được tổ chức lại vào năm 2017. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là: Tư vấn: Đấu thầu, quản lý dự án, lập quy hoạch, lập dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật các công trình dân dụng, công nghiệp...Thẩm tra hồ sơ dự án đầu tư xây dựng, hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và dự toán. Một số các dự án lớn được Công ty triển khai như: Tư vấn, kháo sát, thiết kế đường trục chính Đô thị mớ Điện Nam - Điện Ngọc; Khảo sát thiết kế bản vẽ thi công xây dựng đường nối tuyến ĐT603A với ĐT607; Lập quy hoạch 1/500 Khu đô thị Bách Thành Vinh; Khảo sát, lập quy hoạch chi tiết 1/500 Khu đô thị Phúc Viên...Ngày 09/01/2020, QNT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu10%
Khác88%

Tổng nợ phải trả

2,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38,94.8%

Tiền & ĐT

0,8378.4%

Nợ phải trả

2,84.9%

Vốn CSH

36,15.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258,62,92,31,922.2%595
20244,82,62,41,939.8%593
20233,81,60,70,717.9%233
202260,621,00,6−1,4-2.4%-655
20211,60,61,11,166.6%1.724

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,84,838,92,82,836,1
20240,23,037,12,92,934,2
20230,91,738,82,16,532,3
202221,732,282,636,942,540,0
20211,85,412,72,02,010,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,10,0−0,0−0,50,60,0
20240,00,40,03,2−4,0−0,50,0
20230,0−2,60,0−2,44,5−0,50,0
2022−1,230,1−0,4−6,4−11,312,429,7
20210,0−0,60,0−8,18,90,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%5.0%1.720.080.23
20245.7%5.0%1.040.090.13
20232.2%1.1%0.850.200.06
2022-9.6%-4.1%0.871.061.27
202110.1%8.5%2.780.180.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.41
202514.280.7611.46
202421.261.1927.77
202330.990.6645.78
202226.822.70-27.32
202132.783.29-33.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Quản lý DN7%
Thuế5%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8,6Giá vốn5,7LN gộp2,9Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý0,6LN hoạt động2,3Biên Hoạt động27%Thuế & khác0,4LN ròng1,9Biên LN ròng22%0,02,24,36,58,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,3Nguồn tiền
Hoạt động KD1,185%
Vay mới0,215%
0,7Sử dụng
Trả nợ vay0,7100%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
0,2Tiền đầu kỳ+1,1CFO+0,0CapEx−0,0ĐT khác−0,5Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QNT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Quảng Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.