Phân tích cổ phiếu QNU - Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam

QNU UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QNU.

10.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +4.5% 1Y +4.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 68,0
P/E: 5.19
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 458
ROE: 3.6%
ROA: 3.0%
D/E: 0.20
Beta: -0.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam (QNU) có tiền thân là Công ty Môi trường Đô thị Tam Kỳ, được thành lập vào năm 1997. QNU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. QNU thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải thải trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và cung cấp nước sạch cho các huyện như Đại Lộc, Tiên Phước, Hiệp Phước, Nam Trà My. QNU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

114,2

Tiền & ĐT49%
Phải thu35%
Tồn kho3%
TS cố định11%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

18,8

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio6.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

114,22.1%

Tiền & ĐT

56,118.6%

Nợ phải trả

18,813.0%

Vốn CSH

95,40.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025176,825,95,23,52.0%458
2024166,122,84,63,22.0%430
2023160,621,53,53,11.9%409
2022157,120,04,03,32.1%439
2021150,318,54,23,62.4%480

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202556,1100,5114,216,218,895,4
202447,398,3116,717,721,695,1
202345,893,4115,615,720,994,7
202252,988,5115,113,920,394,8
202159,093,6122,319,627,494,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,011,2−0,2−8,9−4,0−1,811,0
20240,04,6−0,81,3−3,92,03,9
20230,0−4,1−1,3−16,6−4,1−24,8−5,4
20220,0−0,4−3,1−16,4−4,4−21,2−3,5
20210,0−75,2−1,472,0−110,8−114,0−76,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.6%3.0%6.200.201.53
20243.4%2.8%5.550.231.43
20233.3%2.7%5.930.221.39
20223.5%2.8%6.380.211.32
20213.1%1.7%4.770.290.70

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.19
202519.660.719.76
202420.110.698.21
202321.980.7210.10
202226.260.928.06
202127.561.0521.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN12%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu176,8Giá vốn150,9LN gộp25,9Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý22,1Chi phí tài chính1,6LN hoạt động5,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,7LN ròng3,5Biên LN ròng2%0,044,288,4132,6176,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
43,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ30,070%
Hoạt động KD11,226%
Cổ tức nhận1,74%
Bán/Mua TS0,10%
44,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi40,691%
Cổ tức trả2,86%
Trả nợ vay1,33%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
15,1Tiền đầu kỳ+11,2CFO−0,2CapEx−8,7ĐT khác−4,0Tài chính13,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QNU

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Quảng Nam trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh