Bảng phân tích cổ phiếu

QPHCông ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong

QPHUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
34.800VND+13.0%
7D -0.6%3M +2.4%1Y +39.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa646,7
P/E8.16
P/B2.13
EV/EBITDA6.92
EPS4.267
ROE20.3%
ROA15.5%
D/E0.32
Beta-0.03
Div. Yield28.21%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Quế Phong (QPH) có tiền thân là Ban quản lý Dự án Thủy điện Bản Cốc thuộc Tổng Công ty xây dựng Hà Nội được thành lập ngày 26/07/2005, gồm 5 công trình chính là Nhà máy Thủy điện Bản Cốc, Nhà máy Thủy điện Sao Va, Nhà máy Thủy điện Nhạn Hạc, tuyến đường dây 35/110KV nối từ các nhà máy thủy điện về lưới điện Quốc gia và Trạm biến áp công suất 100 MW, hoạt động theo hình thức BOO (Xây dựng - Sở hữu - Kinh doanh). Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là đầu tư xây dựng các công trình thủy điện và sản xuất kinh doanh điện năng. Hiện tại Công ty mới chỉ có 2 Nhà máy đi vào hoạt động là Nhà máy Thủy điện Bản Cốc và Sao Va với tổng công suất lắp máy là 21MW tương đương với nguồn thủy điện vừa, điện lượng trung bình hàng năm là 90 triệu kWh, chiếm một phần rất nhỏ trong tổng sản lượng điện năng quốc gia là khoảng 55,3 tỷ kWh. Ngày 11/07/2014, cổ phiếu của Công ty được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

378,7

Tiền & ĐT6%
Phải thu66%
TS cố định26%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

91,7

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio3.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

378,738.7%

Tiền & ĐT

21,636.8%

Nợ phải trả

91,735.7%

Vốn CSH

287,039.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025128,178,796,477,260.3%4.267
2024110,863,983,170,964.0%3.815
2023110,962,279,872,365.2%3.892
2022120,372,482,774,061.5%3.984
2021120,471,376,770,058.1%3.880

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,6273,0378,780,591,7287,0
202415,8491,8617,484,2142,7474,8
20234,0379,3527,984,886,2441,8
20223,2320,1493,3120,8121,7371,7
20214,6229,8421,481,284,5336,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202596,049,7−1,9254,5−298,45,847,8
202481,766,40,0−73,719,211,80,0
202380,273,7−0,3−37,3−35,70,773,5
202281,379,0−3,7−77,2−3,2−1,475,4
202175,7108,00,0−29,5−82,9−4,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.3%15.5%3.390.320.26
202415.5%12.4%5.840.300.19
202317.8%14.2%4.470.200.22
202220.9%16.2%2.650.330.26
202124.5%18.3%2.110.370.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.162.136.921.72
20258.542.307.44
20248.391.258.30
20236.941.146.62
20227.811.566.70
20217.531.576.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán39%
Quản lý DN5%
Tài chính3%
Thuế15%
Lợi nhuận60%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu128,1Giá vốn49,4LN gộp78,7Biên LN gộp61%Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính23,9LN hoạt động96,4Biên Hoạt động75%Thuế & khác19,2LN ròng77,2Biên LN ròng60%0,032,064,096,0128,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
382,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ305,180%
Hoạt động KD49,713%
Cổ tức nhận27,97%
376,8Sử dụng
Cổ tức trả257,468%
Cho vay/Thu hồi76,520%
Trả nợ vay40,311%
CapEx1,91%
Thuê TC0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,8
15,8Tiền đầu kỳ+49,7CFO−1,9CapEx+256,4ĐT khác−298,4Tài chính21,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo