Phân tích cổ phiếu QSP - Công ty Cổ phần Tân cảng Quy Nhơn

QSP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Tân cảng Quy Nhơn thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã QSP.

22.000 VND -2.2%
7D -3.9% 3M -5.6% 1Y -18.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 237,4
P/E: 1.86
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.848
ROE: 14.3%
ROA: 13.6%
D/E: 0.07
Beta: -0.03
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tân cảng Quy Nhơn (QSP) được thành lập năm 2008. Bến cảng Tân cảng Quy Nhơn là Cảng biển trên tuyến hành lang Đông Tây, thuộc địa bàn thành phố Quy Nhơn, thành phố có vai trò trung tâm của khu vực Nam Trung bộ và là cửa ngõ ra biển thuận lợi nhất của các tỉnh Tây Nguyên, Đông Bắc Campuchia (qua Cửa khẩu Lệ Thanh) và Nam Lào (qua Cửa khẩu Bờ Y). Công ty có thể tiếp nhận các loại tàu đến 30.000 DWT và loại tàu 50.000 DWT giảm tải. Hiện nay, Công ty hợp tác với Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn để khai thác Cầu cảng container và cho thuê kho bãi. QSP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

235,0

Tiền & ĐT40%
Phải thu2%
TS cố định51%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

15,4

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio6.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

235,07.5%

Tiền & ĐT

92,810.6%

Nợ phải trả

15,4116.2%

Vốn CSH

219,63.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202545,138,538,730,768.1%2.848
202444,537,337,533,475.0%3.090
202342,135,736,232,276.5%2.982
202241,335,033,631,676.4%2.924
202140,433,031,229,472.6%2.648

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202592,897,8235,015,115,4219,6
202484,089,1218,66,87,1211,4
202373,476,6207,46,56,8200,6
202255,660,6197,05,96,2190,8
202128,043,5185,55,76,0179,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202538,727,00,0−9,6−21,6−4,10,0
202437,532,6−4,5−6,4−21,64,528,1
202336,236,9−0,0−15,4−21,6−0,036,9
202233,545,8−0,1−26,5−19,4−0,145,7
202131,223,6−0,1−27,3−18,3−22,123,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%13.6%6.460.070.20
202416.2%15.7%13.020.030.21
202316.4%15.9%11.790.030.21
202217.0%16.5%10.280.030.22
202116.8%16.3%7.570.030.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.860.08
20258.781.236.51
20248.581.356.99
20238.221.326.86
20226.841.135.76
20219.811.618.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán15%
Quản lý DN7%
Thuế18%
Lợi nhuận68%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu45,1Giá vốn6,6LN gộp38,5Biên LN gộp85%Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính3,3LN hoạt động38,7Biên Hoạt động86%Thuế & khác7,9LN ròng30,7Biên LN ròng68%0,011,322,633,945,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
50,0Nguồn tiền
Hoạt động KD27,054%
Thu hồi nợ19,639%
Cổ tức nhận3,47%
54,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi32,660%
Cổ tức trả21,640%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,1
4,6Tiền đầu kỳ+27,0CFO+0,0CapEx−9,6ĐT khác−21,6Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ QSP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tân cảng Quy Nhơn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh