Bảng phân tích cổ phiếu

QTCCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam

QTCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
33.000VND+0.0%
7D -4.6%3M -4.3%1Y +112.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa89,1
P/E21.87
P/B2.11
EV/EBITDA12.51
EPS1.074
ROE7.1%
ROA4.7%
D/E0.46
Beta-0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam (QTC), tiền thân là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành năm 1972. Năm 2014, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Quản lý, khai thác và duy tu các công trình giao thông; Xây dựng các công trình giao thông, dân dụng, các công trình thủy lợi, thủy điện; Khai thác và sản xuất các loại vật liệu phục vụ xây dựng... Công ty được tỉnh Quảng Nam tin tưởng giao cho nhiệm vụ quản lý, bảo trì 350 km các tuyến đường trong tỉnh và 194,8km thuộc 3 tuyến quốc lộ 14B, 14D và 14E. Ngày 16/01/2009, QTC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

60,2

Tiền & ĐT18%
Phải thu29%
Tồn kho24%
TS cố định22%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

19,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

60,25.4%

Tiền & ĐT

10,642.6%

Nợ phải trả

19,017.8%

Vốn CSH

41,21.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202588,110,13,12,93.3%1.074
202474,07,52,72,23.0%833
202380,47,61,91,82.3%676
202290,06,90,92,22.5%818
2021138,89,21,54,33.1%1.585

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,642,660,219,019,041,2
202418,549,963,722,123,140,6
202311,735,652,110,711,940,2
20223,143,559,918,219,340,6
20216,551,770,626,928,042,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,7−3,0−5,8−0,9−0,0−3,9−8,8
20243,17,1−3,6−4,52,14,73,5
20232,516,6−1,4−7,0−7,12,615,2
20222,42,9−1,12,8−6,2−0,61,8
20215,1−10,1−2,94,73,0−2,4−13,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.1%4.7%2.250.461.42
20245.6%3.9%2.260.571.28
20234.5%3.3%3.320.301.44
20225.3%3.4%2.390.481.38
202110.6%5.5%2.090.571.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.872.1112.51
202530.732.1815.12
202418.011.017.66
202317.750.817.22
202215.290.8310.85
202111.791.1812.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu88,1Giá vốn78,0LN gộp10,1Biên LN gộp11%Chi phí quản lý6,8Chi phí tài chính0,1LN hoạt động3,1Biên Hoạt động4%Thuế & khác0,2LN ròng2,9Biên LN ròng3%0,022,044,066,188,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
20,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ10,148%
Vay mới9,947%
Bán/Mua TS0,63%
Cổ tức nhận0,42%
24,8Sử dụng
Trả nợ vay8,334%
Cho vay/Thu hồi6,125%
CapEx5,823%
Hoạt động KD3,012%
Cổ tức trả1,67%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,9
7,6Tiền đầu kỳ−3,0CFO−5,8CapEx+5,0ĐT khác−0,0Tài chính3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo