Bảng phân tích cổ phiếu

QTPCông ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh

QTPUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Mua
11.900VND-0.8%
7D -1.7%3M -13.1%1Y -2.7%
Mục tiêu15.00026.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.355,0
P/E5.05
P/B0.94
EV/EBITDA2.73
EPS2.302
ROE18.9%
ROA13.6%
D/E0.31
Beta0.63
Div. Yield7.66%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh (QTP) được thành lập vào năm 2002 với các cổ đông sáng lập gồm Tổng Công ty Điện lực Việt Nam (EVN), Tổng Công ty Than – Khoáng Sản Việt Nam (TKV), Tổng Công ty Cơ khí Xây Dựng (COMA), Tổng Công ty Xuất Nhập khẩu Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) và Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LILAMA). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, quản lý vận hành nhà máy nhiệt điện, sản xuất, truyền tải và phân phối điện năng. QTP hiện đang quản lý vận hành 04 tổ máy phát điện thuộc Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 1 và Dự án Nhiệt điện Quảng Ninh 2 với tổng công suất 1.200MW. Ngoài ra, Công ty còn tham gia bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, sản xuất bê tông, vôi và thạch cao, và xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. QTP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.775,4

Tiền & ĐT20%
Phải thu42%
Tồn kho9%
TS cố định27%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

1.845,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio3.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.775,44.7%

Tiền & ĐT

1.534,2175.4%

Nợ phải trả

1.845,722.0%

Vốn CSH

5.929,717.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.785,81.510,81.333,61.035,99.6%2.302
202411.908,4823,8690,7619,35.2%1.376
202312.058,2817,1648,5611,95.1%1.360
202210.417,21.081,1808,9764,17.3%1.698
20218.570,6989,5621,2578,06.7%1.168

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.534,25.588,87.775,41.810,61.845,75.929,7
2024557,04.550,07.422,92.245,02.367,75.055,2
2023159,23.944,47.379,91.864,72.087,55.292,5
2022795,43.732,58.050,61.566,91.888,26.162,4
20211.157,33.639,38.909,71.329,42.739,26.170,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.331,31.705,2−12,9−935,5−732,637,21.692,4
2024722,41.199,4−6,5−522,9−798,6−122,11.192,9
2023644,41.148,5−10,2787,5−1.802,2133,81.138,3
2022804,81.437,9−4,3216,7−1.836,5−181,91.433,6
2021617,31.801,8−4,6−407,4−2.024,9−630,61.797,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.9%13.6%3.090.311.42
202412.0%8.4%2.030.471.61
202310.7%7.9%2.120.391.56
202212.4%9.0%2.380.311.23
202120.3%12.1%2.030.680.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.050.942.731.40
20255.670.993.05
20249.961.224.98
202311.471.334.71
20228.921.114.48
202114.421.356.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.785,8Giá vốn9.275,0LN gộp1.510,8Biên LN gộp14%Chi phí quản lý124,8Chi phí tài chính52,4LN hoạt động1.333,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác297,7LN ròng1.035,9Biên LN ròng10%0,02.696,45.392,98.089,310.785,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.792,6Nguồn tiền
Hoạt động KD1.705,261%
Thu hồi nợ1.070,038%
Cổ tức nhận17,21%
Bán/Mua TS0,20%
2.755,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.010,073%
Cổ tức trả539,820%
Trả nợ vay192,87%
CapEx12,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,2
35,5Tiền đầu kỳ+1.705,2CFO−12,9CapEx−922,6ĐT khác−732,6Tài chính72,7Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình35/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 35/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Michael Burry
MUA10/10
Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA9/10
Aswath Damodaran
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
15.000
Cắt lỗ
11.000
Vùng mua
11.500 12.200

Rủi ro chính

Lợi nhuận năm 2026 dự kiến giảm mạnh do dừng máy nâng cấp hệ thống khí thải (2 tháng cuối năm)
Rủi ro pháp lý và quản trị sau vụ việc các cựu lãnh đạo bị khởi tố
Áp lực chuyển dịch năng lượng xanh làm giảm định giá dài hạn của ngành nhiệt điện than (ESG risk)
Thanh khoản cổ phiếu ở mức trung bình thấp, khó thoái vốn nhanh khi có biến động mạnh
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích QTP hiện là một trường hợp đầu tư giá trị điển hình với nền tảng tài chính cực kỳ lành mạnh (điểm 9/10). Công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nợ vay dài hạn, sở hữu dòng tiền tự do (FCF) dồi dào và duy trì ROE ấn tượng ở mức 18.9%. Lợi thế cạnh tranh (MOAT) được đánh giá là 'Narrow' n
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về QTP cho thấy một sự giằng co điển hình giữa giá trị nội tại vững chắc và rủi ro vận hành ngắn hạn. Phe Bò đưa ra lập luận thuyết phục về nền tảng tài chính: QTP đã sạch nợ dài hạn, sở hữu ROE cao (18.9%) và định giá cực kỳ rẻ (P/E 5.x). Việc nằm trong khu vực thiếu điện miền Bắc
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo