Phân tích cổ phiếu RAT - Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt

RAT UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã RAT.

18.000 VND +3.4%
7D +3.4% 3M -11.8% 1Y -7.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 106,6
P/E: 8.48
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.043
ROE: 8.3%
ROA: 1.4%
D/E: 4.78
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vận tải và thương mại Đường sắt (RAT) là doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Đường Sắt Việt Nam, hoạt động kinh doanh chính trên lĩnh vực vận tải hàng hoá, hành khách bằng đường sắt. RAT trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. RAT đã mở rộng lĩnh vực vận tải hàng hóa liên vận quốc tế: khai thông và duy trì ổn định số lượng các đoàn tàu chuyên container tuyến Hà Nội - Nam Ninh; Hà Nội - Trịnh Châu,... Công ty đã kết hợp với đối tác CRCT Trung Quốc để tổ chức vận chuyển hàng ngàn container từ Việt Nam quá cảnh qua Trung Quốc vào thị trường Nga, Liên minh Châu Âu EU... RAT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

467,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu34%
Tồn kho2%
TS cố định38%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

386,7

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

467,55.6%

Tiền & ĐT

48,829.1%

Nợ phải trả

386,76.0%

Vốn CSH

80,93.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025971,480,311,97,90.8%1.043
2024787,669,39,85,50.7%740
2023562,141,8−12,9−8,1-1.4%-1.541
2022727,257,313,711,81.6%1.521
2021562,243,611,17,91.4%1.236

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202548,8234,5467,5287,7386,780,9
202437,8217,9442,9278,6364,978,0
202319,2156,0386,2204,2313,772,5
202246,8190,0370,4203,1281,089,3
202138,7194,5330,3184,1247,083,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,356,1−41,6−31,0−15,99,214,6
20249,1−14,0−21,2−15,345,716,4−35,2
2023−7,3−18,5−33,7−29,713,3−34,9−52,2
202214,632,2−31,4−29,85,27,60,8
202110,3−24,6−25,8−26,663,512,4−50,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%1.4%0.824.782.13
20246.2%1.1%0.784.681.90
2023-11.9%-2.4%0.764.331.49
202213.5%3.2%0.943.152.08
20212.5%0.8%0.702.401.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.48
202516.681.376.71
202428.771.737.40
2023-10.061.3411.43
202210.001.325.42
202114.021.286.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu971,4Giá vốn891,2LN gộp80,3Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng15,9Chi phí quản lý38,2Chi phí tài chính14,7LN hoạt động11,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,0LN ròng7,9Biên LN ròng1%0,0242,9485,7728,6971,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
381,1Nguồn tiền
Vay mới312,682%
Hoạt động KD56,115%
Bán/Mua TS11,33%
Cổ tức nhận0,60%
Chênh lệch TG0,40%
371,5Sử dụng
Trả nợ vay308,483%
CapEx41,611%
Thuê TC16,64%
Cổ tức trả3,61%
Cho vay/Thu hồi1,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,6
27,4Tiền đầu kỳ+56,1CFO−41,6CapEx+10,5ĐT khác−15,9Tài chính37,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ RAT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh