Bảng phân tích cổ phiếu

RCCCông ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam

RCCUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
17.500VND-1.1%
7D -1.1%3M -2.2%1Y -25.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa561,1
P/E
P/B1.63
EV/EBITDA60.93
EPS53
ROE0.5%
ROA0.2%
D/E1.85
Beta0.68
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam (RCC) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Công trình đường sắt được thành lập vào ngày 05/11/1973. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Xây dựng công trình giao thông, đường sắt, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng (iii) Kinh doanh vật liệu xây dựng, trong đó xây dựng công trình đường bộ và đường sắt đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động kinh doanh của Công ty. Các công trình do RCC thi công có mặt trên các địa bàn từ Bắc vào Nam, trong đó các công trình tiêu biểu là: Cầu Bắc Phước, Cầu Cửa Việt tại tỉnh Quảng Trị, Cầu Cái Cui, Cầu Tư Kiền tại Thừa Thiên Huế… Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia khai thác đá xây dựng tại mỏ đá Hoàng Mai với tổng diện tích 192.100 m2, và mỏ đá Minh Cầm tại Quảng Bình với diện tích 16.100 m2. RCC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.169,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu60%
Tồn kho11%
TS cố định5%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

759,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.169,411.7%

Tiền & ĐT

52,3350.0%

Nợ phải trả

759,619.6%

Vốn CSH

409,80.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025654,743,37,02,60.4%53
2024776,676,410,83,70.5%41
2023840,0105,138,430,13.6%856
2022456,363,122,422,65.0%743
2021564,581,172,481,314.4%4.644

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202552,3911,71.169,4748,9759,6409,8
202411,6743,91.046,6627,3635,3411,2
2023324,71.087,11.197,4779,8789,5407,9
202229,2745,4858,6466,3477,1381,5
2021156,2719,4844,3464,4482,9361,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,2−104,22,668,276,840,7−101,7
20249,5−162,1−1,8−209,058,0−313,1−163,9
202338,7277,8−13,2−0,718,4295,5264,6
202225,6−203,0−12,321,854,2−127,1−215,3
202169,4−71,8−7,7259,7−134,653,3−79,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%1.221.850.59
20240.4%0.1%1.191.540.69
20237.5%2.7%1.391.940.82
20226.4%2.8%1.601.250.54
202124.0%7.5%1.242.460.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.6360.93
2025393.671.7959.42
2024563.271.9919.56
202317.531.287.95
202227.331.8631.92
20217.971.7520.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN6%
Tài chính5%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu654,7Giá vốn611,3LN gộp43,3Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý37,9Chi phí tài chính2,4LN hoạt động7,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,4LN ròng2,6Biên LN ròng0%0,0163,7327,3491,0654,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
617,5Nguồn tiền
Vay mới549,389%
Cổ tức nhận37,96%
Thoái vốn27,34%
CapEx2,60%
Bán/Mua TS0,40%
576,8Sử dụng
Trả nợ vay472,582%
Hoạt động KD104,218%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,7
11,6Tiền đầu kỳ−104,2CFO+2,6CapEx+65,6ĐT khác+76,8Tài chính52,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo