Phân tích cổ phiếu RCD - Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su

RCD UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã RCD.

2.000 VND +11.1%
7D +11.1% 3M +33.3% 1Y +11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 9,7
P/E:
P/B: 0.14
EV/EBITDA:
EPS: 264
ROE: 2.3%
ROA: 1.4%
D/E: 0.64
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su (RCC) được thành lập theo quyết định của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn với tên gọi ban đầu là xí nghiệp kĩ thuật xây dựng cơ bản Cao su. RCC là công ty đứng dầu về mảng xây dựng và kinh doanh địa ốc trong tập đoàn. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây lắp các công trình công nghiệp, dân dụng. Một số dự án mà công ty đã thực hiện là xây dựng nhà máy chế biến thức ăn thủy sản Việt Đan, nhà máy chế biến cao su Lộc Hiệp và Khách sạn cao su Vũng Tàu.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

93,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu76%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

36,4

Nợ NH14%
Nợ DH86%

Thanh khoản

Current Ratio14.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

93,31.0%

Tiền & ĐT

1,03.4%

Nợ phải trả

36,41.0%

Vốn CSH

56,92.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20220,60,61,31,3231.0%264
20212,00,5−1,8−1,8-89.5%-376
202010,21,4−39,3−39,5-386.0%-8.145
201928,32,0−2,40,72.3%114
2018136,15,51,11,00.7%166

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20221,077,393,35,236,456,9
20211,075,592,45,336,855,6
20200,978,796,37,238,857,4
201939,0137,8161,232,064,396,9
201832,9180,0249,875,3129,1120,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20221,3−1,50,01,40,0−0,00,0
2021−1,8−0,20,00,30,00,10,0
2020−39,412,40,07,2−21,4−1,80,0
20190,7−13,10,08,4−26,1−30,80,0
20181,131,90,024,4−53,72,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20222.3%1.4%14.940.640.01
2021-51.2%-30.7%10.950.680.08
2020-51.2%-30.7%10.950.680.08
20190.6%0.3%4.310.660.14
20180.7%0.3%2.391.070.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.14
2022-5.320.17-4.46
2021-9.320.31-7.96
2020-0.620.39-13.48
201955.360.34-35.86
201837.360.2772.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Quản lý DN129%
Lợi nhuận231%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu0,6LN gộp0,6Biên LN gộp100%Chi phí quản lý0,7Chi phí tài chính1,4LN hoạt động1,3Biên Hoạt động231%LN ròng1,3Biên LN ròng231%0,00,10,30,40,6

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1,4Nguồn tiền
Cổ tức nhận1,4100%
1,5Sử dụng
Hoạt động KD1,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,0
0,4Tiền đầu kỳ−1,5CFO+0,0CapEx+1,4ĐT khác0,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ RCD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng - Địa ốc Cao su trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.