Bảng phân tích cổ phiếu

RDPCông ty Cổ phần Rạng Đông Holding
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding

RDPUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
1.310VND+1.6%
7D -16.6%3M -48.0%1Y -86.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa64,3
P/E
P/B0.25
EV/EBITDA12.37
EPS-2.905
ROE
ROA
D/E
Beta0.91
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding (RDP), tiền thân là Liên hiệp các xí nghiệp Cao su Viễn Đông được thành lập trong những năm đầu của thập niên 60 thế kỉ XX. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty là một trong các doanh nghiệp hàng đầu trong ngành sản xuất nhựa, đặc biệt là PVC và tấm lợp tại Việt Nam. Công ty chiếm khoảng 65% thị phần cho sản phẩm tấm lợp PVC, 55% thị phần cho sản phẩm màng mỏng PVC, 35% thị phần PE, EVA, 20% sản phẩm giả da – vải tráng; 12% bao bì phức hợp và 10% thị phần sản phẩm gia công. Công ty hiện có 4 nhà máy bao gồm nhà máy Nhựa 1, nhà máy Nhựa Hóc Môn, nhà máy Tiên Sơn và nhà máy Bao bì Củ Chi. Hệ thống sản xuất của công ty có năng suất sản xuất màng in 2 triệu m2/năm; màng thổi PE 15.000 tấn/năm; Giả da 20 triệu m/năm; Tôn ván 8 triệu m/năm; Áo mưa 5 triệu áo/năm...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.144,3

Tiền & ĐT5%
Phải thu24%
Tồn kho39%
TS cố định27%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.800,4

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.144,312.9%

Tiền & ĐT

97,00.7%

Nợ phải trả

1.800,41.1%

Vốn CSH

343,949.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20232.593,7214,9−49,3−146,7-5.7%-2.905
20222.840,5228,522,712,50.4%163
20212.711,4223,537,237,71.4%693
20202.744,3195,06,73,20.1%34
20191.991,5283,784,570,13.5%1.158

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202397,01.475,52.144,31.597,41.800,4343,9
202296,31.600,12.461,31.312,11.780,8680,5
202133,91.316,72.222,41.180,81.717,1505,4
202029,81.212,12.184,81.124,81.716,0468,8
201938,41.251,72.271,61.133,11.618,6653,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−134,2−74,5−8,126,029,5−19,0−82,7
202221,2−93,5−19,8−93,6207,520,4−113,3
202152,8−4,8−57,79,5−0,54,3−62,5
20208,729,4−43,0−0,4−41,3−8,6−13,6
201984,5−157,2−131,3−69,4243,016,4−288,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
20221.3%0.3%1.222.621.21
20215.7%1.3%1.133.531.25
20200.2%0.1%1.083.661.23
20197.2%2.1%1.102.480.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.2512.37
2023
202239.240.7010.38
202120.361.609.98
2020305.231.2210.23
20196.460.546.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu2.593,7Giá vốn2.378,8LN gộp214,9Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng34,1Chi phí quản lý156,9Chi phí tài chính73,2LN hoạt động49,3Biên Hoạt động-2%LN ròng146,7Biên LN ròng-6%0,0648,41.296,91.945,32.593,7

Nguồn tiền & sử dụng

2023
2.876,1Nguồn tiền
Vay mới2.598,990%
Thoái vốn165,06%
Thu hồi nợ58,22%
Bán/Mua TS51,62%
Cổ tức nhận2,30%
2.895,1Sử dụng
Trả nợ vay2.530,587%
Đầu tư185,06%
Hoạt động KD74,53%
Cho vay/Thu hồi58,02%
Thuê TC32,81%
CapEx8,10%
Cổ tức trả6,20%

Dòng tiền đi đâu?

2023 19,0
50,8Tiền đầu kỳ−74,5CFO−8,1CapEx+34,2ĐT khác+29,5Tài chính31,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo