Bảng phân tích cổ phiếu

REECông ty Cổ phần Cơ điện Lạnh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh

REEHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Mua
51.200VND+1.4%
7D -3.9%3M -8.7%1Y -5.6%
Mục tiêu58.00013.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa31.892,4
P/E12.12
P/B1.51
EV/EBITDA8.64
EPS4.669
ROE12.7%
ROA6.6%
D/E0.62
Beta0.51
Div. Yield1.54%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh (REE) có tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Cơ Điện Lạnh được thành lập vào năm 1977. Năm 1993, Xí nghiệp được cổ phần hóa chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh.  Công ty hoạt động trong lĩnh vực cơ điện công trình (M&E), sản xuất, lắp ráp và kinh doanh hệ thống điều hòa không khí, phát triển, quản lý bất động sản, và đầu tư chiến lược ngành cơ sở hạ tầng. REE dẫn đầu trong thị trường cơ điện công trình với hơn 40 năm kinh nghiệm thi công công trình M&E trong các lĩnh vực cơ sở hạ tầng, thương mại và công nghiệp. REE hiện đang quản lý kinh doanh bất động sản cho thuê với quy mô 181.961 m2 diện tích văn phòng cho thuê. Bên cạnh đó, Công ty hiện đang sở hữu tổng công suất điện là 2.752 MW và công suất cấp nước hơn 1,7 triệu m3/ngày. REE được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2000.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

40.074,9

Tiền & ĐT19%
Phải thu10%
Tồn kho4%
TS cố định35%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

15.278,3

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Current Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

40.074,910.2%

Tiền & ĐT

7.697,515.0%

Nợ phải trả

15.278,39.9%

Vốn CSH

24.796,510.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.011,63.775,23.546,83.150,431.5%4.669
20248.383,73.124,12.672,32.396,028.6%4.237
20238.569,93.709,93.042,12.786,732.5%5.354
20229.371,94.329,83.985,93.515,437.5%7.576
20215.809,82.310,02.387,22.135,436.8%5.220

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257.697,513.701,540.074,95.147,215.278,324.796,5
20246.696,011.285,836.362,34.070,113.907,622.454,8
20234.155,29.524,234.912,33.944,614.142,220.770,1
20222.900,68.573,533.914,64.086,214.710,919.203,7
20212.744,46.806,031.827,04.062,415.469,116.357,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253.519,72.710,9−2.022,5−4.555,5−745,5−2.590,1688,4
20242.687,63.783,5−1.035,0204,7−1.375,22.613,12.748,5
20233.056,12.816,8−872,5642,3−1.587,61.871,51.944,3
20223.878,61.569,1−738,1−768,2−1.480,5−679,6831,0
20212.399,81.524,6−3.912,3−2.012,51.667,01.179,1−2.387,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.7%6.6%2.660.620.26
202411.0%5.6%2.770.620.24
202313.3%6.4%2.410.680.25
202215.1%8.2%2.100.770.29
202112.3%6.7%1.730.970.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.121.518.641.51
202513.901.6810.49
202415.461.6310.72
202311.731.489.04
20228.981.567.79
202112.331.7212.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính7%
Thuế4%
Lợi nhuận31%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.011,6Giá vốn6.236,4LN gộp3.775,2Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng119,7Chi phí quản lý655,0Chi phí tài chính293,3LN hoạt động3.546,8Biên Hoạt động35%Thuế & khác396,4LN ròng3.150,4Biên LN ròng31%0,02.502,95.005,87.508,710.011,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8.686,4Nguồn tiền
Vay mới3.225,837%
Hoạt động KD2.710,931%
Thu hồi nợ1.565,418%
Cổ tức nhận951,311%
Thoái vốn133,72%
Tăng vốn85,71%
Bán/Mua TS13,60%
Chênh lệch TG0,00%
11.276,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4.877,043%
Trả nợ vay3.091,127%
CapEx2.022,518%
Cổ tức trả965,99%
Đầu tư320,13%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.590,1
5.635,9Tiền đầu kỳ+2.710,9CFO−2.022,5CapEx−2.533,0ĐT khác−745,5Tài chính3.045,8Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp12/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 12/100. Cần thận trọng: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro biến động thủy văn ảnh hưởng đến sản lượng nhóm công ty liên kết thủy điện; Tiến độ triển khai các dự án năng lượng tái tạo mới (điện gió) có thể chậm hơn dự kiến.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Aswath Damodaran
GIỮ9/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
58.000
Cắt lỗ
48.500
Vùng mua
50.500 52.500

Rủi ro chính

Rủi ro thủy văn (El Nino) ảnh hưởng tiêu cực đến sản lượng mảng thủy điện vốn là trụ cột lợi nhuận.
Áp lực nợ vay lớn (hơn 10.700 tỷ đồng) có thể bào mòn lợi nhuận trong môi trường lãi suất biến động.
Xu hướng kỹ thuật ngắn hạn đang xấu (Strong Downtrend), có thể gây áp lực giảm giá về các vùng hỗ trợ sâu hơn.
Tiến độ các dự án năng lượng tái tạo mới và chính sách giá điện (PPA) có thể chậm hơn dự kiến.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro biến động thủy văn ảnh hưởng đến sản lượng nhóm công ty liên kết thủy điện; Tiến độ triển khai các dự án năng lượng tái tạo mới (điện gió) có thể chậm hơn dự kiến
Tổng hợp phân tích REE là một doanh nghiệp hạ tầng có nền tảng cực kỳ vững chắc với điểm sức khỏe tài chính 9/10. Công ty sở hữu hệ sinh thái đa dạng (Cơ điện, Năng lượng, Bất động sản) giúp tạo dòng tiền kinh doanh (CFO) mạnh mẽ và ổn định. Điểm nhấn lớn nhất hiện nay là sự chuyển giao thế hệ lãn
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về REE cho thấy sự đối lập giữa giá trị nội tại bền vững và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Phe Bò thành công trong việc chứng minh REE là một doanh nghiệp có nền tảng tài chính cực kỳ lành mạnh, biên lợi nhuận cao và sở hữu các tài sản chiến lược (Etown 6, năng lượng tái tạo) có khả năng
Stock Diagnostics AI· 18/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo