Bảng phân tích cổ phiếu

ROSCông ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng FLC FAROS

ROSDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.510VND-3.5%
7D -11.9%3M -51.4%1Y -53.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.424,7
P/E14.96
P/B0.23
EV/EBITDA27.76
EPS168
ROE3.1%
ROA1.6%
D/E0.94
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng FAROS có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Hạ tầng Vĩnh Hà, được thành lập vào ngày 01/03/2011 với vốn  điều lệ ban đầu 1,5 tỷ đồng. Công ty tăng vốn điều lệ lên 4.300 tỷ đồng vào ngày 21/03/2016. FAROS hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng bất động sản nhà ở, bất động sản nghỉ dưỡng và công nghiệp. Faros là tổng thầu của nhiều dự án xây dựng khu đô thị tại Hà Nội và các tỉnh thành trên cả nước như: Khu đô thị FLC Garden City tại phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Tòa nhà FLC Star Tower tại 418 Quang Trung, Hà Đông, Tòa nhà phức hợp FLC Complex tại 36 Phạm Hùng, Tòa nhà FLC Green Home tại 18 Phạm Hùng, Tòa tháp đôi FLC Twin Tower tại 265 Cầu Giấy. Trong lĩnh vực xây dựng bất động sản nghỉ dưỡng, Faros đã hoàn thành  dự án Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái FLC Sầm Sơn tại thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa với tổng mức đầu tư 6.000 tỷ đồng trong vòng 9 tháng năm 2015. Ngoài ra, Faros cũng là tổng thầu của dự án Quần thể sân golf, biệt thự nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quy Nhơn tại tỉnh Bình Định với quy mô 300ha và tổng mức đầu tư 3.500 tỷ đồng và dự án khu tổ hợp nghỉ dưỡng và thể thao giải trí công cộng đa chức năng FLC Vĩnh Thịnh Resort tại Vĩnh Phúc với quy mô 7.4ha và tổng mức đầu tư 600 tỷ đồng.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.001,6

Phải thu35%
Tồn kho31%
TS cố định1%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

5.897,8

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.001,614.5%

Tiền & ĐT

35,31.5%

Nợ phải trả

5.897,831.8%

Vốn CSH

6.103,81.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20212.496,1170,867,595,23.8%168
20201.799,337,240,50,90.0%2
20194.840,4307,0227,2177,53.7%314
20183.462,6228,8268,8185,05.3%350
20174.419,1409,91.054,2848,119.2%1.794

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202135,38.008,212.001,65.702,45.897,86.103,8
202034,86.718,010.483,34.152,54.474,76.008,6
201938,97.838,810.649,54.415,84.607,56.041,9
2018140,96.669,110.589,94.684,24.712,85.877,0
2017563,95.143,710.371,34.213,44.689,35.682,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021137,1416,4−227,1−859,6443,70,5189,3
202027,0826,2−169,5168,2−998,5−4,1656,7
2019224,6−88,6−1.130,9−609,9596,5−102,1−1.219,5
2018244,5108,9−1.256,2−203,380,4−14,0−1.147,3
20171.057,5233,6−1.333,6−1.694,61.374,0−87,1−1.100,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20213.1%1.6%1.350.940.18
20200.0%0.0%1.620.740.17
20193.0%1.7%1.780.760.46
20183.2%1.8%1.420.800.33
201716.0%9.1%1.220.830.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)14.960.2327.76
202128.620.4528.89
20204254.990.61124.29
201911.970.3517.67
201893.962.99102.95
20172.910.4311.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu2.496,1Giá vốn2.325,3LN gộp170,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng23,4Chi phí quản lý71,1Chi phí tài chính8,8LN hoạt động67,5Biên Hoạt động3%LN ròng95,2Biên LN ròng4%0,0624,01.248,01.872,12.496,1

Nguồn tiền & sử dụng

2021
3.761,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.581,942%
Thoái vốn815,922%
Vay mới812,522%
Hoạt động KD416,411%
Cổ tức nhận118,13%
Bán/Mua TS16,50%
3.760,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.978,153%
Đầu tư1.186,932%
Trả nợ vay362,810%
CapEx227,16%
Thuê TC6,10%

Dòng tiền đi đâu?

2021 0,5
34,8Tiền đầu kỳ+416,4CFO−227,1CapEx−632,5ĐT khác+443,7Tài chính35,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo