Bảng phân tích cổ phiếu

RYGCông ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia

RYGHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.840VND+0.0%
7D -1.0%3M -13.7%1Y -28.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa442,8
P/E12.02
P/B0.61
EV/EBITDA10.48
EPS830
ROE5.2%
ROA1.4%
D/E2.89
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Đầu Tư Hoàng Gia (RYG) được thành từ tháng 09/2009. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh, xuất khẩu gạch ốp lát. RYG hiện quản lý và vận hành nhà xưởng rộng 60.000 m2 với công xuất khoảng 12.000.000 m2/năm. Hệ thống phân phối với hơn 3.000 cửa hàng, đại lý và showroom của công ty được trải dài khắp các tỉnh thành Việt Nam. Các sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến nhiều quốc qia, khu vực như: Đông Bắc Á (Đài Loan, Hàn Quốc), Đông Nam Á (Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Myanmar, Philippines), Mỹ và Trung Đông. Ngày 12/12/2024, RYG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.993,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu24%
Tồn kho27%
TS cố định33%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

2.223,3

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.993,321.1%

Tiền & ĐT

247,123.1%

Nợ phải trả

2.223,329.0%

Vốn CSH

770,03.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.095,7272,252,737,61.8%830
20241.692,1266,187,467,54.0%1.500
20231.395,6291,4124,2102,37.3%2.680
20221.396,8253,893,874,85.4%2.065
20211.093,6177,161,142,43.9%1.177

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025247,11.822,82.993,31.798,12.223,3770,0
2024200,71.526,02.471,21.338,31.723,5747,7
202340,41.125,01.681,6913,6951,8729,9
202270,3792,71.181,2666,9692,3489,0
2021107,1636,7884,7470,5482,1402,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,9−98,9−347,2−414,6482,6−31,0−446,2
202483,8−72,4−352,5−433,4530,024,2−424,9
2023123,3−136,0−90,6−201,3284,9−52,4−226,7
202293,3−111,9−18,0−90,7166,1−36,5−129,9
202154,7−52,7−36,4−32,3171,586,5−89,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.2%1.4%1.012.890.77
20249.5%3.3%1.142.310.81
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.020.6110.48
202513.070.6711.51
20248.130.778.19
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.095,7Giá vốn1.823,4LN gộp272,2Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng71,4Chi phí quản lý67,6Chi phí tài chính90,9LN hoạt động52,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác15,0LN ròng37,6Biên LN ròng2%0,0523,91.047,81.571,72.095,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.554,0Nguồn tiền
Vay mới1.439,493%
Thu hồi nợ107,57%
Cổ tức nhận6,80%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,10%
1.584,9Sử dụng
Trả nợ vay944,060%
CapEx347,222%
Cho vay/Thu hồi181,811%
Hoạt động KD98,96%
Thuê TC12,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,9
42,2Tiền đầu kỳ−98,9CFO−347,2CapEx−67,3ĐT khác+482,6Tài chính11,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo