Bảng phân tích cổ phiếu

S12Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 12

S12UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.100VND+10.5%
7D +10.5%3M +5.0%1Y +5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa10,5
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-888
ROE0.0%
ROA-4.0%
D/E-1.63
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12), tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, nên Công ty nhận được nhiều sự giúp đỡ đỡ về vốn, chiến lược, khách hàng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và sản xuất vật liệu phục vụ các công trình thủy điện. Công ty là một trong những nhà sản xuất phụ gia Puzơlan và tro bay đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp. Công ty đã tham gia nhiều công trình lớn như dự án nhà máy thủy điện Tuyên Quang, dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, cung cấp Puzơlan cho công trình thủy điện Bản Vẽ, thủy điện Seessan 4, thủy điện Xêkaman. Ngày 26/05/2016, S12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

108,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu4%
Tồn kho11%
TS cố định1%
Khác82%

Tổng nợ phải trả

280,4

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

108,62.3%

Tiền & ĐT

3,417.9%

Nợ phải trả

280,40.7%

Vốn CSH

−171,92.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253,0−0,9−3,4−4,4-148.3%-888
20243,2−2,90,3−0,3-8.2%-52
20231,90,1−2,8−3,5-187.0%-692
20220,40,2−11,0−12,0-2822.2%-2.400
202110,6−0,8−3,7−4,5-42.3%-901

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,423,7108,6195,7280,4−171,9
20244,125,6111,1193,8278,5−167,4
20233,529,2114,3196,8281,5−167,2
20223,429,7115,0191,9276,6−161,6
20214,939,0124,5189,4274,2−149,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−4,4−0,90,00,0−0,0−0,90,0
2024−0,30,40,00,00,20,60,0
2023−3,5−0,40,00,6−0,00,20,0
2022−12,0−0,10,00,0−0,0−0,10,0
2021−4,5−0,70,00,90,00,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-4.0%0.12-1.630.03
20240.0%-0.2%0.13-1.660.03
20230.0%-3.0%0.15-1.680.02
20220.0%-10.0%0.15-1.710.00
20210.0%-3.5%0.21-1.830.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-34.570.009.36
2024-2.890.00-13.22
2023-1.040.00-2.45
2022-2.250.00-4.25
2021-3.270.00-6.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán130%
Quản lý DN115%
Tài chính37%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3,0Giá vốn3,9LN gộp0,9Biên LN gộp-30%Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính0,9LN hoạt động3,4Biên Hoạt động-113%LN ròng4,4Biên LN ròng-148%0,00,71,52,23,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
0,9Sử dụng
Hoạt động KD0,997%
Trả nợ vay0,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
1,0Tiền đầu kỳ−0,9CFO+0,0CapEx−0,0Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo