Bảng phân tích cổ phiếu

S27Công ty Cổ phần Sông Đà 27
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 27

S27DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
700VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -22.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-4.390
ROE22.0%
ROA-6.8%
D/E-3.76
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 27 (S27), tiền thân là Công ty Xây dựng số II Hà Tĩnh được thành lập năm 1996. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Trong quá trình hoạt động, Công ty đã trải nghiệm trên nhiều lĩnh vực nhưng đến nay Công ty tập trung phát triển hoạt động kinh doanh chính là xây lắp và cung cấp, trao đổi hàng hóa. Công ty đang thực hiện một số công trình lớn như Quốc lộ 1A - đoạn tránh TX Hà Tĩnh, Công trình thủy điện Hương Sơn, đường bao phía Tây TP Hà Tĩnh, nhà máy phôi thép Hải Phòng, xây dựng nhà máy điện Hủa Na, đường ven biển Xuân Hội. Định hướng của Công ty trong những năm tới là phát triển trong lĩnh vực xây dựng cơ sở hạ tầng, xây dựng dân dụng, xây lắp các công trình thủy lợi, thủy điện. Ngày 27/11/2014, S27 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,0

Phải thu44%
Tồn kho35%
TS cố định13%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

130,8

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio0.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,010.2%

Tiền & ĐT

0,018.9%

Nợ phải trả

130,82.9%

Vốn CSH

−34,824.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20179,7−1,8−7,1−6,9-70.9%-4.390
201618,91,9−6,1−6,1-32.6%-3.906
201527,23,2−2,8−2,6-9.5%-1.647
201436,23,3−2,9−2,8-7.9%-1.811
201327,6−4,0−12,2−12,4-44.8%-7.854

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20170,075,996,0125,6130,8−34,8
20160,083,1106,9125,7134,8−27,9
20150,087,2113,8123,1135,5−21,8
20140,189,0118,2122,2137,4−19,2
20130,585,9117,3116,1133,6−16,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20170,01,60,00,2−1,9−0,00,0
20160,03,3−0,0−0,0−3,30,03,3
20150,04,3−0,00,2−4,5−0,14,2
20140,0−0,90,00,00,5−0,50,0
20130,0−1,5−0,11,80,00,3−1,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
201722.0%-6.8%0.60-3.760.10
201624.7%-5.6%0.66-4.830.17
201512.6%-2.2%0.71-6.230.23
201416.0%-2.4%0.73-7.160.31
2013121.6%-9.8%0.74-8.180.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
2017-0.410.00-356.61
2016-0.460.0019.91
2015-1.090.0012.87
2014-0.990.0012.95
2013-0.230.00-17.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán118%
Quản lý DN10%
Tài chính45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu9,7Giá vốn11,5LN gộp1,8Biên LN gộp-18%Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính4,4LN hoạt động7,1Biên Hoạt động-73%LN ròng6,9Biên LN ròng-71%0,02,44,97,39,7

Nguồn tiền & sử dụng

2017
2,0Nguồn tiền
Hoạt động KD1,684%
Bán/Mua TS0,211%
Vay mới0,15%
2,0Sử dụng
Trả nợ vay2,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2017 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+1,6CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác−1,9Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo