Bảng phân tích cổ phiếu

S4ACông ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A

S4AHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
32.000VND-1.5%
7D -1.5%3M +1.0%1Y -4.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.350,4
P/E7.73
P/B2.09
EV/EBITDA7.05
EPS3.453
ROE25.3%
ROA14.0%
D/E0.75
Beta-0.04
Div. Yield9.23%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Sê San 4A (S4A) được thành lập 2007, S4A là công ty vận hành và quản lý nhà máy thủy điện Sê San 4A. Sê San 4A là một trong 6 nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Sê San gồm có 3 tổ máy với tổng công suất 63MW. Với tổng vốn đầu tư gần 1.500 tỷ đồng, nhà máy thủy điện Sê San 4A được xem là một trong những dự án thủy điện có mức đầu tư và công suất lớn ở Việt Nam sử dụng công nghệ tuabin capsun. Nhà máy chính thức vấn hành từ cuối năm 2011, và đến nay đã cung cấp cho hệ thống điện quốc gia hơn 1 tỷ KWh. So với các nhà máy thủy điện khác, Se San 4A đứng thứ 17 trong nhóm các nhà máy thủy điện có công suất từ 50MW đến 100MW. Về mặt công nghệ, S4A có tuabin thuộc loại capsun là loại tuabin capsun đầu tiên được lắp đặt tại Việt Nam. Năm 2016, S4A chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.047,3

Tiền & ĐT19%
Phải thu11%
TS cố định66%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

448,4

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.76x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.047,30.7%

Tiền & ĐT

199,911.2%

Nợ phải trả

448,47.8%

Vốn CSH

598,98.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025326,6192,3160,6145,744.6%3.453
2024247,7136,195,088,135.6%2.088
2023286,4172,8142,0137,448.0%3.256
2022308,1196,4160,2173,456.3%4.108
2021285,0177,1144,8140,649.3%3.100

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025199,9319,71.047,3262,5448,4598,9
2024225,1272,81.040,3199,4486,4554,0
2023127,8195,31.000,5191,6410,0590,4
2022106,3168,31.010,9229,6372,2638,7
202163,099,3992,0182,8411,4580,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0119,1−3,136,0−148,56,6116,1
20240,0137,1−0,7−24,5−43,569,1136,4
20230,0174,2−3,6−29,2−150,7−5,6170,6
20220,0206,9−0,11,3−164,943,3206,8
20210,0198,8−4,4−3,9−170,024,9194,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.3%14.0%1.220.750.31
202415.4%8.6%1.370.880.24
202322.4%13.7%1.020.690.28
202228.4%17.3%0.730.580.31
202125.4%14.0%0.540.710.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.732.097.050.66
20259.732.377.19
202416.962.709.98
202312.042.809.17
20228.302.257.11
202110.772.618.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN3%
Tài chính9%
Thuế5%
Lợi nhuận45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu326,6Giá vốn134,3LN gộp192,3Biên LN gộp59%Chi phí quản lý8,2Chi phí tài chính23,5LN hoạt động160,6Biên Hoạt động49%Thuế & khác14,9LN ròng145,7Biên LN ròng45%0,081,6163,3244,9326,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
384,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ140,036%
Hoạt động KD119,131%
Vay mới117,931%
Cổ tức nhận7,22%
377,6Sử dụng
Trả nợ vay182,248%
Cho vay/Thu hồi108,129%
Cổ tức trả84,222%
CapEx3,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,6
167,6Tiền đầu kỳ+119,1CFO−3,1CapEx+39,1ĐT khác−148,5Tài chính174,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo