Bảng phân tích cổ phiếu

S55Công ty Cổ phần Sông Đà 505
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 505

S55HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
62.900VND-0.2%
7D -6.1%3M -2.0%1Y +13.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa629,0
P/E5.62
P/B0.76
EV/EBITDA5.63
EPS10.096
ROE13.2%
ROA4.9%
D/E0.93
Beta0.10
Div. Yield2.27%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 505 (S55) được thành lập năm 2004 trên cơ sở chuyển đổi từ Xí nghiệp Sông Đà 505 thuộc Công ty Sông Đà 5. S55 chính thức đi vào hoạt động vào tháng 09, 2004 với số vốn điều lệ ban đầu là 07 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại của công ty là 100 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty là xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông. Công ty là đơn vị có kinh nghiệm và uy tín thuộc Tổng Công ty Sông Đà trong lĩnh vực thi công bê tông cốt thép cho các công trình thủy điện. Các công trình thủy điện trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia là thủy điện Sê San, thủy điện Xeekaman 3, thủy điện Đồng Nai 3, thủy điện Đăk Glun. Năng lực máy móc, thiết bị: Sở hữu 7 trạm trộn bê tông vớ công suất 60m3/h; 08 máy xúc lật công suất 1.8m3; Hệ thống 03 cần cẩu bánh xích và cẩu bánh lốp công suất 25-50 tấn; 03 máy bơm bê tông công suất 90m3/h... Ngày 22/12/2006, S55 chính thức đi giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.063,0

Tiền & ĐT6%
Phải thu9%
Tồn kho1%
TS cố định69%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

996,4

Nợ NH28%
Nợ DH72%

Thanh khoản

Current Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.063,01.0%

Tiền & ĐT

115,533.7%

Nợ phải trả

996,412.6%

Vốn CSH

1.066,512.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025364,6192,2146,6141,338.7%10.096
2024583,8170,8121,8139,423.9%10.762
2023627,2129,176,671,811.5%5.844
2022949,3201,0135,3124,513.1%9.362
2021426,3133,864,457,713.5%4.178

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025115,5341,82.063,0282,2996,41.066,5
2024174,2291,42.084,4284,01.139,4945,0
2023107,7729,12.232,1639,71.392,8839,3
2022183,4538,71.920,9392,31.114,1806,8
2021111,5419,01.800,1339,51.093,3706,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025146,1102,4−14,4−15,6−111,0−24,188,0
2024142,8589,3−0,0−104,1−486,3−1,1589,2
202376,6−268,4−13,296,6181,19,3−281,7
2022133,4−35,5−51,9−94,1139,910,3−87,4
202164,553,0−266,0−165,5112,90,4−212,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%4.9%1.210.930.18
202416.0%5.0%1.031.210.27
20239.7%2.8%1.141.660.30
202212.4%5.0%1.371.380.51
20218.8%3.2%1.251.560.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.620.765.630.19
20256.540.827.19
20245.640.858.22
20238.210.7711.29
20226.311.017.49
202113.891.1511.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán47%
Quản lý DN4%
Tài chính20%
Thuế1%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu364,6Giá vốn172,4LN gộp192,2Biên LN gộp53%Chi phí quản lý14,2Chi phí tài chính39,2LN hoạt động146,6Biên Hoạt động40%Thuế & khác5,3LN ròng141,3Biên LN ròng39%0,091,2182,3273,5364,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
825,6Nguồn tiền
Vay mới353,243%
Thu hồi nợ340,041%
Hoạt động KD102,412%
Cổ tức nhận30,04%
849,7Sử dụng
Trả nợ vay433,151%
Cho vay/Thu hồi370,344%
Cổ tức trả31,04%
CapEx14,42%
Đầu tư0,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,1
24,9Tiền đầu kỳ+102,4CFO−14,4CapEx−1,2ĐT khác−111,0Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo