Bảng phân tích cổ phiếu

S72Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02

S72UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.700VND+13.6%
7D +4.7%3M -4.3%1Y -2.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa80,4
P/E10.47
P/B0.64
EV/EBITDA5.34
EPS669
ROE6.5%
ROA3.8%
D/E0.63
Beta-0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.02 (S72) được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình công nghiệp, thủy lợi, dân dụng sản xuất chế biến vật liệu xây dưng và đầu tư xây dựng các công trình thủy điện. S72 trở thành công ty đại chúng từ năm 2010. Công ty đã tham gia thi công xây lắp nhiều dự án thủy điện lớn như Công trình Thủy điện Sơn La, Công trình Thủy điện Sử Pán II, Công trình Thủy điện Bản Chát. S72 đang thực hiện đầu tư xây dựng công trình thủy điện Nậm Thi với công suất 18MW tại huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia sản xuất cung ứng vật liệu xây dựng. S72 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

208,1

Tiền & ĐT2%
Phải thu4%
TS cố định90%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

80,4

Nợ NH38%
Nợ DH62%

Thanh khoản

Current Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

208,14.5%

Tiền & ĐT

3,838.3%

Nợ phải trả

80,418.2%

Vốn CSH

127,76.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202537,415,48,58,021.5%669
202436,114,35,95,916.3%490
202331,211,50,20,20.7%19
202242,621,69,89,823.0%815
202142,521,05,35,212.2%433

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,811,7208,130,480,4127,7
20242,711,4218,039,398,3119,7
20232,59,3228,554,5114,6113,8
20221,29,5241,344,9127,7113,6
20211,39,7255,645,9150,3105,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,419,7−0,00,1−18,71,019,6
20245,917,60,00,0−17,40,20,0
20230,213,60,00,0−12,31,30,0
20229,821,50,00,0−21,5−0,00,0
20215,214,80,00,0−15,7−0,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.5%3.8%0.390.630.18
20245.0%2.6%0.290.820.16
20230.2%0.1%0.171.010.13
20228.9%3.9%0.211.110.17
20215.1%2.0%0.211.430.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.470.645.34
202510.620.675.55
202414.080.696.31
2023217.820.436.12
20229.540.816.06
202114.540.726.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán59%
Quản lý DN5%
Tài chính13%
Thuế1%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu37,4Giá vốn21,9LN gộp15,4Biên LN gộp41%Chi phí quản lý2,0Chi phí tài chính5,0LN hoạt động8,5Biên Hoạt động23%Thuế & khác0,4LN ròng8,0Biên LN ròng21%0,09,318,728,037,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,8Nguồn tiền
Hoạt động KD19,799%
Thoái vốn0,11%
Cổ tức nhận0,00%
18,7Sử dụng
Trả nợ vay18,7100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
2,7Tiền đầu kỳ+19,7CFO−0,0CapEx+0,1ĐT khác−18,7Tài chính3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo