Bảng phân tích cổ phiếu

S74Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04

S74UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
16.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,6
P/E
P/B0.91
EV/EBITDA
EPS4.657
ROE14.4%
ROA11.9%
D/E0.35
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 7.04 (S74) tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 7.04 và Xí nghiệp Sông Đà 7.06 được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là khai thác, sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng cho các công trình đân dụng, công nghiệp, giao thông và thủy điện. Là thành viên của Công ty Cổ phần Sông Đà 7, công ty được thực hiện phần lớn công việc Tổng Công ty Sông Đà giao cho Công ty Cổ phần Sông Đà 7. Công ty đã và đang cung cấp vật liệu cho những công trình lớn mang tầm cỡ quốc gia như công trình thủy điện Huội Quảng, thủy điện Sơn La. S74 tiếp tục sản xuất và cung cấp hơn 2 triệu m3 đá dăm các loại và khoảng 1,2 triệu m3 cát nhân tạo đáp ứng đủ nhu cầu vật liệu thi công bê tông đầm lăn (RCC) và bê tông lạnh (CVC) tại công trình. Tổng công suất lắp đặt của 04 dây truyền nghiền sàng đá tại CTTĐ Lai Châu có công suất 1.600.000 m3 /năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

301,5

Tiền & ĐT15%
Phải thu5%
Tồn kho2%
TS cố định3%
Khác75%

Tổng nợ phải trả

77,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

301,545.1%

Tiền & ĐT

45,3876.1%

Nợ phải trả

77,4460.1%

Vốn CSH

224,115.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202542,50,330,230,271.0%4.657
20247,0−1,1−3,3−3,5-49.2%-533
20230,00,049,749,10.0%7.572
202210,6−0,25,65,653.0%866
2021−0,2−0,225,926,2-14619.4%4.037

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,367,8301,577,477,4224,1
20244,619,7207,713,813,8193,9
20230,287,4211,614,214,2197,4
20220,257,8162,814,514,5148,3
20211,060,7158,515,815,8142,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,2−3,4−90,5−19,063,040,6−93,9
2024−3,32,10,02,30,04,50,0
202349,1−1,5−31,11,50,0−0,0−32,6
20225,60,5−1,8−1,40,0−0,8−1,2
202126,27,3−10,7−6,40,00,8−3,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.4%11.9%0.880.350.17
2024-1.8%-1.6%1.420.070.03
202328.4%26.2%6.150.070.00
20223.9%3.5%3.980.100.07
2021-1.8%-1.5%2.470.140.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.91
20253.500.47-91.07
2024-30.600.541026.40
20230.980.24-15.10
202212.130.46-31.12
20212.350.43-11.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Lợi nhuận71%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu42,5Giá vốn42,2LN gộp0,3Biên LN gộp1%Chi phí quản lý2,8Chi phí tài chính32,8LN hoạt động30,2Biên Hoạt động71%Thuế & khác0,1LN ròng30,2Biên LN ròng71%0,010,621,331,942,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
194,2Nguồn tiền
Vay mới82,743%
Bán/Mua TS42,222%
Thu hồi nợ41,521%
Cổ tức nhận27,814%
153,6Sử dụng
CapEx90,559%
Cho vay/Thu hồi40,026%
Trả nợ vay19,713%
Hoạt động KD3,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,6
4,6Tiền đầu kỳ−3,4CFO−90,5CapEx+71,5ĐT khác+63,0Tài chính45,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo