Bảng phân tích cổ phiếu

S96Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06

S96DELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-4.117
ROE-89.3%
ROA-17.3%
D/E1.56
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

5
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 (S96), tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 9.06, được thành lập vào tháng 05 năm 2001. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh, hoạt động dưới hình thức là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ điện, thuỷ lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV; Tư vấn thiết kế xây dựng, đầu tư hạ tầng và kinh doanh bất động sản; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, thiết bị...Tiền thân là xí nghiệp làm ăn hiệu quả của Công ty Sông Đà 9 - doanh nghiệp có thế mạnh về thi công cơ giới, Công ty là một trong những đơn vị có uy tín và kinh nghiệm trong Tổng Công ty. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

91,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu82%
Tồn kho16%

Tổng nợ phải trả

55,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

91,979.0%

Tiền & ĐT

0,82.0%

Nợ phải trả

55,984.9%

Vốn CSH

35,946.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019−240,7−45,8−46,0−45,919.1%-4.117
20180,00,0−0,30,20.0%22
20170,0−1,5−1,70,30.0%29
20160,00,0−0,4−0,40.0%-32
201527,8−12,7−13,3−10,3-36.9%-921

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,891,891,955,955,935,9
20180,8437,6437,7370,8370,866,9
20170,6437,4437,5370,8370,866,7
20160,6439,2439,3372,9372,966,4
20152,4441,1441,2374,5374,566,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−45,90,00,00,00,00,00,0
20180,20,20,00,00,00,20,0
20170,30,00,00,00,00,00,0
2016−0,4−1,80,00,00,0−1,80,0
2015−10,324,70,00,0−22,52,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2019-89.3%-17.3%1.641.56-0.91
20180.4%0.1%1.185.540.00
20170.5%0.1%1.185.560.00
2016-0.5%-0.1%1.185.620.00
2015-14.3%-2.4%1.185.610.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019
201841.450.15-35.84
201731.320.15-5.67
2016-28.300.15-26.83
2015-0.980.15-0.58

Nguồn tiền & sử dụng

2019
0,0Nguồn tiền
Hoạt động KD0,0100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,0
0,8Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo