Bảng phân tích cổ phiếu

S99Công ty Cổ phần SCI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SCI

S99HNX
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.300VND+1.1%
7D -2.1%3M +4.5%1Y +28.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa968,0
P/E11.23
P/B0.66
EV/EBITDA5.28
EPS796
ROE5.9%
ROA1.8%
D/E1.50
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SCI (S99), tiền thân là Xí nghiệp Sông Đà 903 trực thuộc Công ty Sông Đà 9, được thành lập năm 1998. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện. Những công trình thủy điện mà S99 đã và đang đầu tư bao gồm: Thủy điện Ca Nan 1,2; Thủy điện Nậm Xe; Thủy điện Nậm Lụm 1,2; Thủy điện Mường Luân… hay đầu tư các dự án thủy điện tại Lào. Ngoài thủy điện, Công ty cổ phần SCI đang nghiên cứu vào các công trình điện mặt trời, phong điện và các dự án về môi trường. Công ty sở hữu hệ thống máy móc thiết bị hiện đại đáp ứng được yêu cầu thi công của công trình lớn bao gồm 78 xe tải ben, 44 máy xúc đào, 14 máy ủi, 5 máy san đầm... Ngày 22/12/2006, S99 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.692,5

Tiền & ĐT16%
Phải thu15%
Tồn kho10%
TS cố định48%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

2.816,3

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Current Ratio1.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.692,56.6%

Tiền & ĐT

773,4321.2%

Nợ phải trả

2.816,33.5%

Vốn CSH

1.876,311.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.427,5311,9136,7106,57.5%796
20241.402,6191,1−19,443,93.1%384
20231.622,7185,791,9107,86.6%932
20221.787,2185,743,964,43.6%766
20216.451,4329,2210,8169,42.6%2.008

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025773,42.170,24.692,51.168,62.816,31.876,3
2024183,61.633,84.401,51.240,42.721,01.680,5
2023398,71.825,64.024,81.268,72.484,11.540,7
2022234,31.559,63.711,11.031,92.273,61.437,5
2021388,51.932,13.440,31.464,82.410,61.029,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025136,5645,2−73,0−449,10,6196,7572,2
202467,1121,3−162,9−492,0184,5−186,2−41,6
2023123,6409,7−232,6−227,1−67,9114,7177,1
202262,8153,4−761,3−751,5434,7−163,4−607,9
2021211,7229,8−335,9−42,4−42,7144,7−106,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%1.8%1.861.500.31
20242.9%0.9%1.321.620.33
20237.1%2.4%1.441.610.42
20224.0%1.4%1.511.580.50
202112.9%2.8%1.184.061.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.230.665.28
202511.430.656.25
202415.580.467.61
202312.510.866.59
202213.500.649.40
20217.020.844.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN6%
Tài chính12%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.427,5Giá vốn1.115,7LN gộp311,9Biên LN gộp22%Chi phí quản lý91,5Chi phí tài chính83,7LN hoạt động136,7Biên Hoạt động10%Thuế & khác30,1LN ròng106,5Biên LN ròng7%0,0356,9713,81.070,61.427,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.893,4Nguồn tiền
Vay mới1.191,863%
Hoạt động KD645,234%
Thu hồi nợ48,53%
Cổ tức nhận5,50%
Bán/Mua TS2,40%
Chênh lệch TG0,00%
1.696,6Sử dụng
Trả nợ vay1.180,770%
Cho vay/Thu hồi432,425%
CapEx73,04%
Thuê TC10,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 196,8
139,2Tiền đầu kỳ+645,2CFO−73,0CapEx−376,1ĐT khác+0,6Tài chính336,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo