Bảng phân tích cổ phiếu

SABTổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn

SABHOSE
Bluechip
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
47.500VND+1.1%
7D -0.5%3M +3.3%1Y +6.4%
Mục tiêu48.3001.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa60.921,7
P/E12.65
P/B2.73
EV/EBITDA10.55
EPS3.347
ROE19.9%
ROA13.4%
D/E0.42
Beta0.61
Div. Yield4.33%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (SAB) có tiền thân là một xưởng bia nhỏ do người Pháp thành lập vào năm 1875. SABECO hoạt động chính trong ngành sản xuất bia và các loại nước giải khát. SABECO hiện có 26 nhà máy với tổng công suất sản xuất đạt trên 2,4 tỷ lít bia/năm. SABECO sở hữu công nghệ sản xuất hiện đại, nhập khẩu từ các hãng sản xuất thiết bị chuyên dùng cho ngành bia hàng đầu thế giới tại Châu Âu như Krones AG, KHS... Sản phẩm bia của SABECO được xuất khấu tới hơn 40 nước trên thế giới. SAB chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

32.597,4

Tiền & ĐT58%
Phải thu3%
Tồn kho6%
TS cố định16%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

9.597,5

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

32.597,42.5%

Tiền & ĐT

19.002,49.7%

Nợ phải trả

9.597,56.6%

Vốn CSH

22.999,85.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525.888,29.300,65.553,34.573,117.7%3.347
202431.872,49.318,25.677,04.494,814.1%3.291
202330.461,49.091,45.402,64.255,114.0%3.132
202234.979,110.770,76.829,75.499,815.7%7.983
202126.373,77.608,64.780,23.929,314.9%5.556

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519.002,422.141,032.597,48.880,39.597,522.999,8
202421.043,725.066,733.439,48.657,19.002,324.437,1
202322.781,026.553,434.056,68.224,68.571,525.485,2
202223.480,926.860,234.465,19.213,99.874,224.590,8
202120.597,722.877,030.487,07.258,07.892,222.594,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255.652,03.898,9−241,52.428,3−6.787,7−460,63.657,3
20245.647,44.362,5−296,018,9−4.943,5−562,14.066,5
20235.370,42.104,7−283,72.550,9−3.685,0970,61.821,0
20226.813,44.378,5−533,2−1.867,8−2.047,7463,03.845,4
20214.856,93.517,9−329,5−1.223,3−1.414,0880,53.188,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.9%13.4%2.490.420.78
202418.2%12.8%2.900.370.94
202317.4%12.0%3.230.340.89
202222.1%16.1%2.920.401.08
202117.6%13.8%4.150.260.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.652.7310.55
202513.382.8011.63
202414.422.6811.76
202317.442.9716.29
202220.504.6317.58
202129.405.0926.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng16%
Quản lý DN4%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25.888,2Giá vốn16.587,6LN gộp9.300,6Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng4.022,4Chi phí quản lý983,6Chi phí tài chính980,4LN hoạt động5.553,3Biên Hoạt động21%Thuế & khác980,2LN ròng4.573,1Biên LN ròng18%0,06.472,012.944,119.416,125.888,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
26.221,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ17.920,968%
Hoạt động KD3.898,915%
Vay mới2.791,611%
Cổ tức nhận1.462,36%
Thoái vốn146,81%
Bán/Mua TS1,30%
26.682,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi16.845,863%
Cổ tức trả6.512,724%
Trả nợ vay3.066,611%
CapEx241,51%
Đầu tư15,70%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 460,6
4.477,5Tiền đầu kỳ+3.898,9CFO−241,5CapEx+2.669,8ĐT khác−6.787,7Tài chính4.016,9Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
GIỮ9/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Mohnish Pabrai
GIỮ8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
48.300
Cắt lỗ
41.000
Vùng mua
42.000 44.000

Rủi ro chính

Rủi ro chính sách từ Nghị định 100 và đề xuất tăng thuế tiêu thụ đặc biệt lên 70-100%
Sức mua ngành bia phục hồi chậm và xu hướng thắt chặt chi tiêu của người tiêu dùng
Biên lợi nhuận bị đe dọa bởi biến động giá nguyên liệu đầu vào (nhôm, đại mạch)
Tăng trưởng doanh thu âm (-22.9% quý gần nhất) cho thấy sự suy giảm vị thế thực tế
Tổng hợp phân tích SAB hiện đang thể hiện hai bộ mặt trái ngược: một "pháo đài" tài chính vững chắc nhưng lại thiếu hụt động lực tăng trưởng thực tế. Về mặt cơ bản, công ty sở hữu bảng cân đối kế toán cực kỳ lành mạnh với 19 nghìn tỷ đồng tiền mặt (chiếm 58% tài sản) và nợ vay gần như bằng không.
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về SAB cho thấy một sự giằng co điển hình giữa giá trị tài sản và triển vọng tăng trưởng. Phe Bull thành công trong việc chứng minh SAB là một 'pháo đài' tài chính với lượng tiền mặt dồi dào và biên lợi nhuận gộp đang cải thiện bất chấp khó khăn. Tuy nhiên, phe Bear đã đưa ra những p
Stock Diagnostics AI· 6/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo