Bảng phân tích cổ phiếu

SACCông ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ cảng Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ cảng Sài Gòn

SACUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.100VND+0.0%
7D -6.4%3M +1.6%1Y -3.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa51,8
P/E6.45
P/B0.74
EV/EBITDA
EPS1.592
ROE12.8%
ROA10.1%
D/E0.30
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn (SAC), tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn - một đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty TNHH một thành viên Cảng Sài Gòn được thành lập năm 2008. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Bốc xếp đóng gói hàng hóa; Dịch vụ giao nhận kho bãi; Cho thuê phương tiện thiết bị cơ giới; Dịch vụ cung ứng tàu biển, vận tải biển...SAC là đơn vị chịu trách nhiệp xếp dỡ, giao nhận và đóng gói hàng hóa tại cảng Sài Gòn, có năng lực xếp dỡ, đóng gói các loại hàng hóa trên 11 triệu tấn/năm. Công ty là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ bốc xếp, giao nhận, vận chuyển hàng hóa tại cảng biển, là đơn vị đứng đầu trong việc cung cấp dịch vụ xếp dỡ hàng hóa tại các cảng biển khu vực Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 08/11/2016, SAC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

64,5

Tiền & ĐT63%
Phải thu25%
TS cố định9%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

14,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

64,56.6%

Tiền & ĐT

40,83.3%

Nợ phải trả

14,719.3%

Vốn CSH

49,83.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025105,615,46,76,36.0%1.592
2024102,114,15,64,74.6%1.184
202388,69,53,73,74.2%949
202290,910,33,42,83.0%698
2021105,711,97,56,15.8%1.542

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,857,364,514,714,749,8
202442,254,260,512,312,348,1
202360,677,082,410,610,671,7
202258,572,780,79,39,371,4
202159,676,085,312,812,972,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,03,8−2,7−12,7−4,1−13,01,1
20240,08,3−2,317,5−27,1−1,45,9
20230,01,8−0,82,7−3,11,41,0
20220,01,7−1,7−3,4−3,1−4,9−0,0
20210,014,3−0,2−4,7−3,26,414,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%10.1%3.900.301.69
20247.8%6.6%4.400.261.43
20235.2%4.6%7.280.151.09
20223.8%3.3%7.860.131.10
20218.6%7.1%5.920.181.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.450.740.18
20257.730.985.83
202412.661.237.33
202311.910.627.80
202212.180.473.01
20217.140.603.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN9%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu105,6Giá vốn90,3LN gộp15,4Biên LN gộp15%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính1,0LN hoạt động6,7Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,4LN ròng6,3Biên LN ròng6%0,026,452,879,2105,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ10,165%
Hoạt động KD3,825%
Cổ tức nhận1,38%
Bán/Mua TS0,32%
28,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi21,776%
Cổ tức trả4,114%
CapEx2,79%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,0
18,2Tiền đầu kỳ+3,8CFO−2,7CapEx−10,0ĐT khác−4,1Tài chính5,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo