Bảng phân tích cổ phiếu

SAFCông ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO

SAFHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
56.000VND-1.8%
7D +2.8%3M +9.6%1Y +14.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa674,6
P/E13.86
P/B3.50
EV/EBITDA11.11
EPS3.138
ROE27.1%
ROA18.8%
D/E0.44
Beta0.24
Div. Yield5.50%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO (SAF) có tiền thân là Cửa hàng Lương thực - Thực phẩm số 4 được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2005. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, chế biến và xuất khẩu mì, nui, bún và bánh tráng. SAF hiện quản lý vận hành Nhà máy sản xuất đặt tại quận Thủ Đức với diện tích nhà xưởng là 26.984 m2, có công suất trên 10.000 tấn sản phẩm/năm. Sản phẩm của Công ty được phân phối tại thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Tây, miền Trung, thành phố Hà Nội và một số tỉnh phía Bắc khác. Ngoài ra, sản phẩm còn được xuất khẩu sang các nước Asian, Nhật, Đông Âu, Hàn Quốc và Mỹ. Năm 2006, SAF chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

259,0

Tiền & ĐT49%
Phải thu16%
Tồn kho22%
TS cố định9%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

78,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

259,00.0%

Tiền & ĐT

125,85.0%

Nợ phải trả

78,91.6%

Vốn CSH

180,10.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025738,3148,160,348,66.6%3.138
2024723,8137,959,447,66.6%3.073
2023792,8144,163,351,26.5%3.518
2022792,7146,764,251,76.5%3.585
2021956,0148,561,049,45.2%4.177

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025125,8235,5259,078,978,9180,1
2024119,8234,8259,180,280,2178,9
2023101,8231,7258,081,081,0176,9
2022125,3242,9275,098,898,8176,1
2021151,5222,7257,193,593,5163,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,038,8−2,2−8,7−36,1−6,036,6
20240,052,0−2,4−6,5−36,19,449,6
20230,011,2−1,423,3−41,0−6,59,8
20220,02,5−4,542,0−30,214,3−1,9
20210,0119,9−4,3−61,3−30,228,4115,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.1%18.8%2.980.442.85
202426.8%18.4%2.930.452.80
202329.0%19.2%2.860.462.98
202230.4%19.4%2.460.562.98
202133.6%20.9%1.990.784.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.863.5011.1155.27
202513.513.659.97
202413.673.6410.00
202314.334.1510.78
202213.754.0410.78
202112.213.698.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng10%
Quản lý DN3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu738,3Giá vốn590,1LN gộp148,1Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng73,6Chi phí quản lý21,6Chi phí tài chính7,3LN hoạt động60,3Biên Hoạt động8%Thuế & khác11,7LN ròng48,6Biên LN ròng7%0,0184,6369,1553,7738,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
154,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ110,071%
Hoạt động KD38,825%
Cổ tức nhận5,54%
160,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi122,076%
Cổ tức trả36,123%
CapEx2,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
64,8Tiền đầu kỳ+38,8CFO−2,2CapEx−6,5ĐT khác−36,1Tài chính58,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu SAF (HNX) - Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm SAFOCO | MimeFin