Bảng phân tích cổ phiếu

SASCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất

SASUPCOM
Bán lẻBán lẻ
34.000VND+0.3%
7D +0.9%3M -10.8%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.537,4
P/E6.15
P/B2.23
EV/EBITDA5.41
EPS4.602
ROE39.5%
ROA28.8%
D/E0.31
Beta1.08
Div. Yield1.64%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) được thành lập năm 1994, là công ty con của Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam (ACV), hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh hàng miễn thuế và cung cấp dịch vụ tại sân bay. Công ty hiện kinh doanh dịch vụ hàng không chủ lực tại Cảng Hàng không Quốc tế Tân Sơn Nhất (sân bay có lưu lượng hành khách lớn nhất Việt Nam), Cảng Hàng không Quốc tế Phú Quốc, Cảng Hàng không Quốc tế Cam ranh. SAS cung cấp nhiều dịch vụ chất lượng cao bao gồm: Phòng chờ hạng thương gia (SASCO Business Lounge), Dịch vụ sleep box, spa, và tiện ích sân bay, Bán lẻ miễn thuế và hàng lưu niệm, Nhà hàng, cafe, dịch vụ đưa đón ưu tiên... Ngày 16/04/2015, SAS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.464,2

Tiền & ĐT40%
Phải thu15%
Tồn kho3%
TS cố định7%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

585,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio2.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.464,24.0%

Tiền & ĐT

978,429.7%

Nợ phải trả

585,419.8%

Vốn CSH

1.878,814.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.315,52.087,6876,4695,521.0%4.602
20242.906,21.719,1487,1421,614.5%2.789
20232.580,91.396,3323,3285,511.1%1.889
20221.400,3734,3224,4210,015.0%1.397
2021321,1148,80,63,11.0%23

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025978,41.627,92.464,2581,5585,41.878,8
2024754,41.539,22.369,7728,0730,11.639,6
2023766,61.401,22.249,1763,7764,81.484,3
2022649,31.203,52.043,8517,6518,31.525,5
2021512,8763,61.551,1129,9130,21.420,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025843,8462,9−77,987,5−374,8175,5385,0
2024504,2180,8−38,8−38,5−216,7−74,4142,0
2023333,7304,0−29,867,1−293,178,1274,2
2022229,9221,4−76,7−84,0−78,259,1144,7
20213,17,7−28,2158,8−82,883,8−20,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202539.5%28.8%2.800.311.37
202427.0%18.3%2.110.451.26
202319.0%13.3%1.830.521.20
202214.3%11.7%2.330.340.78
20213.8%3.3%4.070.150.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.152.235.410.16
20257.022.606.36
202412.023.0911.87
202312.442.3915.64
202217.042.3519.50
20211352.202.92-199.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Bán hàng31%
Quản lý DN11%
Thuế4%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.315,5Giá vốn1.227,9LN gộp2.087,6Biên LN gộp63%Chi phí bán hàng1.017,6Chi phí quản lý375,7Chi phí tài chính182,0LN hoạt động876,4Biên Hoạt động26%Thuế & khác180,9LN ròng695,5Biên LN ròng21%0,0828,91.657,82.486,63.315,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.563,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ887,057%
Hoạt động KD462,930%
Cổ tức nhận212,114%
Bán/Mua TS1,80%
1.388,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi935,567%
Cổ tức trả374,827%
CapEx77,96%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 175,5
217,2Tiền đầu kỳ+462,9CFO−77,9CapEx+165,4ĐT khác−374,8Tài chính392,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu SAS (UPCOM) - Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất | MimeFin