Bảng phân tích cổ phiếu

SAVCông ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex

SAVHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
13.900VND-0.7%
7D +1.6%3M +16.0%1Y -9.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa361,9
P/E24.95
P/B0.97
EV/EBITDA2.79
EPS373
ROE2.6%
ROA1.3%
D/E1.07
Beta0.47
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex (SAV), tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập năm 1985. Năm 2001, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là một Công ty Cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất và kinh doanh chế biến gỗ. Với hơn 20 năm liên tục phát triển, công ty hiện có hai nhà máy sản xuất, một xưởng thiết kế nội thất và một trung tâm bất động sản. Các sản phẩm có tiếng của công ty có thể kể đến như: Savi Woodtech, Savi Décor, Savi Homes. Các sản phẩm chế biến gỗ chủ yếu phục vụ cho xuất khẩu. Cho tới nay Công ty có 02 cửa hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh và có hai dự án bất động sản lớn là dự án khu dân cư Phú Mỹ và dự án khu biệt thự cao cấp và khu du lịch sinh thái Đà Lạt. Ngày 09/05/2002, SAV chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

726,0

Tiền & ĐT33%
Phải thu10%
Tồn kho21%
TS cố định12%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

375,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

726,03.1%

Tiền & ĐT

236,536.6%

Nợ phải trả

375,00.9%

Vốn CSH

350,96.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.062,0180,623,69,50.9%373
20241.068,9162,871,954,15.1%2.330
2023788,9119,9−15,3−10,2-1.3%-533
2022991,6156,859,454,75.5%3.247
20211.009,0139,657,143,14.3%3.032

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025236,5495,3726,0370,0375,0350,9
2024173,1454,5748,9366,5371,8377,1
202331,7344,9615,0275,3281,3333,7
202298,3430,6557,9183,1188,6369,3
2021100,2462,6594,7258,0263,6331,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,094,3−9,94,0−26,172,284,5
202470,1187,1−22,5−100,7−25,161,2164,6
2023−10,253,8−42,1−184,163,7−66,511,7
202268,968,0−9,1−2,3−64,71,159,0
202155,727,2−14,81,815,144,012,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.3%1.341.071.44
202415.2%7.9%1.240.991.57
2023-2.9%-1.7%1.250.841.35
202215.6%9.5%2.350.511.72
202116.4%9.4%1.890.701.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.950.972.79
202539.381.063.64
20247.491.085.70
2023-33.341.0213.95
20225.090.753.38
202110.411.346.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Tài chính6%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.062,0Giá vốn881,4LN gộp180,6Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng58,5Chi phí quản lý50,4Chi phí tài chính48,1LN hoạt động23,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác14,1LN ròng9,5Biên LN ròng1%0,0265,5531,0796,51.062,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
371,0Nguồn tiền
Vay mới151,641%
Thu hồi nợ120,032%
Hoạt động KD94,325%
Cổ tức nhận4,61%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,20%
298,6Sử dụng
Trả nợ vay153,051%
Cho vay/Thu hồi111,037%
Cổ tức trả24,88%
CapEx9,93%

Dòng tiền đi đâu?

2025 72,4
93,1Tiền đầu kỳ+94,3CFO−9,9CapEx+13,9ĐT khác−26,1Tài chính165,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo