Phân tích cổ phiếu SB1 - Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh

SB1 UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã SB1.

7.300 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +17.7% 1Y +11.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 76,7
P/E: 1.53
P/B: 0.46
EV/EBITDA:
EPS: 1.229
ROE: 12.8%
ROA: 8.7%
D/E: 0.46
Beta: -0.19
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần bia Sài Gòn – Nghệ Tĩnh (SB1) có tiền thân là Nhà máy Nước ngọt Vinh, được thành lập từ năm 1984. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh bia hơi, bai chai, nước uống tinh khiết mang nhãn hiệu Vida và Sài Gòn. Công ty hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2001. SB1 là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn – Nghệ An với công suất thiết kế 50 triệu lít/ năm và Nhà máy Bia Sài Gòn – Hà Tĩnh với công suất thiết kế 15 triệu lít/năm. SB1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

205,5

Tiền & ĐT42%
Phải thu12%
Tồn kho14%
TS cố định22%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

65,2

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio2.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

205,53.3%

Tiền & ĐT

85,513.9%

Nợ phải trả

65,21.0%

Vốn CSH

140,44.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025337,148,022,117,55.2%1.229
2024356,042,914,511,03.1%677
2023321,341,213,210,73.3%442
2022283,544,212,510,73.8%716
2021203,224,6−10,8−9,6-4.7%-912

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202585,5140,7205,556,765,2140,4
202475,0124,4199,055,164,5134,5
202360,1106,7191,150,460,0131,1
202233,786,3183,842,352,6131,2
202118,258,4173,436,150,1123,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,116,5−1,9−6,8−7,22,414,5
202414,421,5−3,7−1,5−5,314,717,8
202313,732,0−2,3−0,7−5,226,129,7
202212,815,3−1,00,2−0,115,514,3
2021−10,117,0−4,3−4,0−4,88,212,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%8.7%2.480.461.67
20248.3%5.6%2.260.481.83
20238.2%5.7%2.120.461.71
20228.4%6.0%2.040.401.59
2021-7.5%-5.4%1.620.411.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.530.46
20254.490.560.07
20246.670.55-0.04
20236.270.510.34
20227.470.612.13
2021-8.230.64-590.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu337,1Giá vốn289,2LN gộp48,0Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng13,0Chi phí quản lý16,3Chi phí tài chính3,3LN hoạt động22,1Biên Hoạt động7%Thuế & khác4,5LN ròng17,5Biên LN ròng5%0,084,3168,6252,8337,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19,6Nguồn tiền
Hoạt động KD16,584%
Cổ tức nhận3,116%
Bán/Mua TS0,10%
17,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi8,047%
Cổ tức trả7,242%
CapEx1,911%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,4
74,5Tiền đầu kỳ+16,5CFO−1,9CapEx−4,9ĐT khác−7,2Tài chính76,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ SB1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh