Bảng phân tích cổ phiếu

SBACông ty Cổ phần Sông Ba
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sông Ba

SBAHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
27.200VND-0.4%
7D +1.9%3M +1.5%1Y -3.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.645,3
P/E9.90
P/B1.52
EV/EBITDA5.92
EPS2.804
ROE16.7%
ROA15.0%
D/E0.10
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sông Ba (SBA) tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Sông Ba được thành lập năm 2003. Năm 2007 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của công ty là: Sản xuất và kinh doanh điện năng; Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện; Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế xây dựng các công trình thủy điện có công suất đến 30 MW, đường dây và trạm biến áp đến 110 KV... Công ty hiện đang vận hành và khai thác Nhà máy Thủy điện Khe Diên (9 MW) và Nhà máy Thủy điện Krông H'Năng (64 MW). SBA là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Miền Trung, do đó SBA luôn nhận được sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược mở rộng phát triển, cũng như khách hàng lâu năm. Đây là điều kiện thuận lợi cho SBA mở rộng phát triển kinh doanh trong những năm tới. Công ty hiện có trụ sở tại Đà Nẵng và cung cấp sản phẩm, dịch vụ trên địa bàn cả nước. Ngày 01/06/2010, SBA chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.162,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu10%
TS cố định80%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

110,1

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio2.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.92x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.162,45.9%

Tiền & ĐT

71,6397.5%

Nợ phải trả

110,17.5%

Vốn CSH

1.052,27.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025396,6241,6211,1169,642.8%2.804
2024264,1156,2131,8113,543.0%1.877
2023376,0237,2195,1175,346.6%2.899
2022495,6317,4265,0244,549.3%4.056
2021314,9178,7126,7117,237.2%1.943

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202571,6189,21.162,477,5110,11.052,2
202414,490,31.097,777,2119,1978,6
202316,7196,81.233,1133,0226,21.006,9
202280,7243,11.326,2201,2376,4949,8
202140,9142,51.295,7176,7440,3855,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0185,4−0,61,2−129,357,2184,7
20240,0219,7−3,50,6−222,5−2,3216,2
20230,0195,1−4,5−1,3−257,9−64,0190,6
20220,0259,3−3,0−1,9−217,539,8256,2
20210,0162,4−9,6−9,3−124,228,8152,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%15.0%2.440.100.35
202411.4%9.7%1.170.120.23
202317.9%13.7%1.480.220.29
202227.1%18.7%1.210.400.38
202113.7%9.0%0.590.470.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.901.525.921.66
202510.091.636.37
202416.201.8810.85
202311.061.937.97
20226.091.574.92
202110.651.467.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán39%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế10%
Lợi nhuận43%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu396,6Giá vốn155,0LN gộp241,6Biên LN gộp61%Chi phí quản lý26,1Chi phí tài chính4,4LN hoạt động211,1Biên Hoạt động53%Thuế & khác41,5LN ròng169,6Biên LN ròng43%0,099,1198,3297,4396,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
187,2Nguồn tiền
Hoạt động KD185,499%
Cổ tức nhận1,81%
130,0Sử dụng
Cổ tức trả90,069%
Trả nợ vay39,330%
CapEx0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 57,2
14,4Tiền đầu kỳ+185,4CFO−0,6CapEx+1,8ĐT khác−129,3Tài chính71,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo