Bảng phân tích cổ phiếu

SBBCông ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây

SBBUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
19.000VND+0.0%
7D +1.1%3M +18.8%1Y +27.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.663,0
P/E6.28
P/B1.19
EV/EBITDA3.23
EPS1.978
ROE14.9%
ROA8.6%
D/E0.63
Beta0.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (SBB) được thành lập ngày 25 tháng 11 năm 2005 theo chủ trương của Tổng Công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất bia, các loại đồ uống không cồn, giải khát. Hiện tại SBB đang sở hữu 6 nhà máy sản xuất bia với tổng công suất sản xuất đạt hơn 500 triệu lít bia mỗi năm cung cấp ra thị trường. Các sản phẩm của công ty cũng đã được xuất khẩu rộng khắp các quốc gia trong và ngoài khu vực. SBB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2023

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.132,6

Tiền & ĐT13%
Phải thu16%
Tồn kho13%
TS cố định45%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

826,0

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.132,61.2%

Tiền & ĐT

281,20.7%

Nợ phải trả

826,015.2%

Vốn CSH

1.306,515.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.176,1289,6214,8182,25.7%1.978
20242.180,3107,2−140,5−306,8-14.1%-3.505
20232.020,28,2−212,3−389,4-19.3%-4.449
20220,00,00,00,00.0%
20211.957,5146,4−59,4−79,9-4.1%-912

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025281,2905,22.132,6703,6826,01.306,5
2024279,2739,22.107,2851,2973,61.133,6
2023362,31.009,02.691,3894,3926,21.765,1
2022373,01.140,53.037,11.015,61.076,11.961,0
2021403,61.072,33.245,31.138,51.257,31.988,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025196,8155,2−23,776,8−147,684,5131,6
2024−252,7−55,1−16,6105,3−157,2−107,0−71,7
2023−330,9192,1−13,6−19,4−205,8−33,1178,4
20220,00,00,00,00,00,00,0
2021−58,4339,6−16,730,5−182,2187,9322,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.9%8.6%1.290.631.50
2024-21.2%-12.8%0.870.860.91
2023-8.2%-5.3%1.130.520.71
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.281.193.23
20257.401.033.50
2024-4.131.1224.58
2023-8.590.7414.79
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.176,1Giá vốn2.886,5LN gộp289,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng15,7Chi phí quản lý72,1Chi phí tài chính6,8LN hoạt động214,8Biên Hoạt động7%Thuế & khác32,6LN ròng182,2Biên LN ròng6%0,0794,01.588,02.382,13.176,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
912,9Nguồn tiền
Vay mới656,472%
Hoạt động KD155,217%
Thu hồi nợ83,19%
Cổ tức nhận17,22%
Bán/Mua TS0,90%
Chênh lệch TG0,00%
828,5Sử dụng
Trả nợ vay803,297%
CapEx23,73%
Cổ tức trả0,90%
Cho vay/Thu hồi0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 84,5
146,8Tiền đầu kỳ+155,2CFO−23,7CapEx+100,5ĐT khác−147,6Tài chính231,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo