Bảng phân tích cổ phiếu

SBGCông ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba

SBGHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.800VND-1.5%
7D +4.1%3M +2.4%1Y -4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa640,0
P/E20.68
P/B1.04
EV/EBITDA18.57
EPS767
ROE6.4%
ROA3.0%
D/E1.51
Beta0.22
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Cơ Khí Công Nghệ Cao Siba (SBG) tiền thân là một doanh nghiệp nông nghiệp được thành lập từ năm 2015. Hiện nay, công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, xây lắp, khai thác điện mặt trời và kinh doanh nông sản. Trong đó, mảng cơ khí đóng gốp tỷ lớn trọng cơ cấu lợi nhuận của công ty. SBG đang sở hữu 4 nhà máy cơ khí Bạc Liêu, Nghệ An, Bà Rịa - Vũng Tàu và Hưng Yên với các máy móc công nghệ cao được nhập khẩu từ Châu Âu và Mỹ. Công ty có hoạt động kinh doanh cơ khí, xây lắp rộng khắp cả nước và tại nhiều quốc gia Châu Âu, Châu Á. SBG chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/12/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.551,8

Tiền & ĐT12%
Phải thu24%
Tồn kho9%
TS cố định15%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

933,5

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.551,851.8%

Tiền & ĐT

191,9397.4%

Nợ phải trả

933,5109.5%

Vốn CSH

618,27.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.618,1119,147,138,62.4%767
20243.146,792,330,343,71.4%1.079
20233.662,292,840,232,50.9%1.291
20224.010,881,639,937,60.9%2.455
20215.866,131,218,115,00.3%1.642

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025191,9746,51.551,8674,4933,5618,2
202438,6742,71.022,4396,2445,7576,7
202343,5936,01.197,3704,3766,4430,9
202281,41.846,42.105,31.623,61.707,0398,3
202169,71.402,81.612,51.328,51.413,6198,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202547,4−11,2−217,4−235,6245,1−1,8−228,6
202451,5−78,6−33,0−21,294,9−5,0−111,6
202340,220,5−38,7−37,8−20,6−37,9−18,2
202239,6−106,0−81,4−80,5198,211,7−187,4
202118,827,8−143,9−166,7165,126,2−116,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%3.0%1.111.511.26
20248.7%3.9%1.870.772.84
20238.0%2.0%1.331.782.22
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)20.681.0418.572.47
202515.260.9511.32
202411.061.0413.31
202312.630.977.43
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.618,1Giá vốn1.499,0LN gộp119,1Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng22,6Chi phí quản lý36,2Chi phí tài chính13,2LN hoạt động47,1Biên Hoạt động3%Thuế & khác8,5LN ròng38,6Biên LN ròng2%0,0404,5809,01.213,51.618,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
677,4Nguồn tiền
Vay mới536,279%
Thu hồi nợ111,516%
Bán/Mua TS20,73%
Cổ tức nhận6,01%
Tăng vốn3,00%
679,1Sử dụng
Trả nợ vay289,643%
CapEx217,432%
Cho vay/Thu hồi156,423%
Hoạt động KD11,22%
Thuê TC4,51%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
38,6Tiền đầu kỳ−11,2CFO−217,4CapEx−18,2ĐT khác+245,1Tài chính36,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo