Bảng phân tích cổ phiếu

SBHCông ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ

SBHUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
39.500VND-1.3%
7D -2.5%3M -4.4%1Y -15.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.906,9
P/E8.68
P/B2.38
EV/EBITDA6.67
EPS4.348
ROE29.6%
ROA27.0%
D/E0.11
Beta0.33
Div. Yield1.18%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ (SBH) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. SBH trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ có công suất thiết kế 220MW và sản lượng điện trung bình hàng năm trên 601,7 triệu kWh/năm. SBH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.212,6

Tiền & ĐT41%
Phải thu30%
TS cố định27%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

216,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.212,624.2%

Tiền & ĐT

906,218.0%

Nợ phải trả

216,362.5%

Vốn CSH

1.996,321.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025990,0700,5675,4540,154.6%4.348
2024627,7314,8292,4273,643.6%2.202
2023961,8548,7547,9487,350.7%3.923
20221.143,3706,0681,9643,256.3%5.178
2021873,1514,5500,2471,154.0%3.793

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025906,21.584,62.212,6216,3216,31.996,3
2024767,91.078,51.781,2133,1133,11.648,1
2023814,01.409,32.230,0104,1117,62.112,4
2022862,81.412,52.420,5149,5163,02.257,5
2021562,5961,02.134,6119,3132,82.001,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025675,9368,1−8,2−155,7−186,026,4359,9
2024306,5603,1−19,8−162,8−662,3−222,0583,3
2023547,9559,4−21,9301,5−636,2224,6537,5
2022682,2646,4−28,6−297,5−349,0−0,1617,8
2021501,0624,7−26,7206,4−852,6−21,5598,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202529.6%27.0%7.330.110.50
202414.5%13.6%8.100.080.31
202322.3%21.0%13.540.060.41
202230.2%28.2%9.450.070.50
202125.3%21.6%8.290.060.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.682.386.671.45
20259.712.637.12
202422.073.6614.66
202317.844.1212.40
20227.902.255.98
202111.262.657.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán29%
Quản lý DN6%
Thuế14%
Lợi nhuận55%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu990,0Giá vốn289,5LN gộp700,5Biên LN gộp71%Chi phí quản lý57,2Chi phí tài chính32,1LN hoạt động675,4Biên Hoạt động68%Thuế & khác135,3LN ròng540,1Biên LN ròng55%0,0247,5495,0742,5990,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.092,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ700,264%
Hoạt động KD368,134%
Cổ tức nhận24,42%
1.066,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi872,082%
Cổ tức trả186,017%
CapEx8,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 26,4
6,9Tiền đầu kỳ+368,1CFO−8,2CapEx−147,4ĐT khác−186,0Tài chính33,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo