Bảng phân tích cổ phiếu

SBLCông ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu

SBLUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
5.000VND-9.1%
7D -16.7%3M -16.7%1Y -16.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa60,1
P/E
P/B0.34
EV/EBITDA2.85
EPS54
ROE0.4%
ROA0.3%
D/E0.25
Beta0.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Bạc Liêu (SBL) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất sản xuất bia chai Sài Gòn 355 (Saigon Export) và bia chai Saigon Special. SBL trở thành công ty đại chúng từ cuối năm 2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Bia Sài Gòn - Bạc Liêu công suất hơn 50 triệu lít bia mỗi năm. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của SBL là ở các tỉnh:Bạc Liêu, Cà Mau, Sóc Trăng, Hậu Giang, An Giang và các tỉnh miền Tây. SBL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

223,3

Tiền & ĐT25%
Phải thu1%
Tồn kho4%
TS cố định69%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

44,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

223,313.2%

Tiền & ĐT

55,83.4%

Nợ phải trả

44,838.8%

Vốn CSH

178,53.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025116,012,61,10,60.6%54
2024140,313,62,81,91.4%161
2023147,719,86,64,93.3%388
2022170,524,58,77,04.1%582
2021165,414,81,10,20.1%17

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,867,1223,343,844,8178,5
202457,784,3257,272,673,2184,0
202315,853,2246,457,858,8187,6
202229,357,4269,168,373,9195,2
202133,252,0286,974,598,0188,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,228,3−1,51,4−31,7−1,926,8
20242,87,3−0,11,033,742,07,2
20236,614,9−3,3−2,9−25,6−13,511,6
20228,723,4−0,00,2−27,4−3,923,3
20211,155,5−0,8−0,7−24,830,054,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.4%0.3%1.530.250.48
20241.0%0.8%1.160.400.56
20232.6%1.9%0.920.310.57
20223.6%2.5%0.840.380.61
20210.1%0.1%0.700.520.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.342.85
2025107.700.395.39
202435.380.372.34
202318.880.493.58
202215.180.543.81
2021569.370.635.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN9%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu116,0Giá vốn103,4LN gộp12,6Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng1,9Chi phí quản lý10,8Chi phí tài chính1,2LN hoạt động1,1Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,4LN ròng0,6Biên LN ròng1%0,029,058,087,0116,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
240,2Nguồn tiền
Vay mới154,864%
Thu hồi nợ54,123%
Hoạt động KD28,312%
Cổ tức nhận2,71%
Bán/Mua TS0,20%
242,1Sử dụng
Trả nợ vay180,775%
Cho vay/Thu hồi54,122%
Cổ tức trả5,72%
CapEx1,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
57,7Tiền đầu kỳ+28,3CFO−1,5CapEx+2,9ĐT khác−31,7Tài chính55,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo