Bảng phân tích cổ phiếu

SBMCông ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Bắc Minh

SBMUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
34.000VND+0.0%
7D -0.6%3M +1.4%1Y +17.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.531,5
P/E10.24
P/B2.70
EV/EBITDA7.23
EPS3.252
ROE24.2%
ROA22.1%
D/E0.13
Beta0.20
Div. Yield8.65%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Bắc Minh (SBM) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng, sản xuất, vận hành, kinh doanh điện năng. Tính đến năm 2016, Công ty đã hoàn thành đầu tư xây dựng và phát điện 5 nhà máy thủy điện trên địa bàn tỉnh Sơn La và Cao Bằng với tổng công suất các nhà máy thủy điện lên đến 59,8 MW, sản lượng điện thương phẩm đạt hơn 222  triệu kWh. SBM trở thành công ty đại chúng và được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

662,9

Tiền & ĐT15%
Phải thu5%
TS cố định78%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

74,7

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

662,90.4%

Tiền & ĐT

97,026.1%

Nợ phải trả

74,783.0%

Vốn CSH

588,35.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025287,5169,4163,0146,551.0%3.252
2024279,9169,7162,8150,853.9%3.348
2023208,4105,096,390,243.3%2.002
2022294,7169,8155,7146,249.6%3.245
2021196,179,357,755,128.1%1.222

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202597,0129,2662,971,774,7588,3
202476,9105,9665,840,840,8625,0
202348,472,1663,952,952,9611,0
202231,861,0697,983,987,1610,8
202115,041,4720,9147,9170,2550,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025163,1178,9−7,8−6,1−152,720,1171,1
2024162,9187,1−4,1−3,2−155,428,5183,0
202396,3131,6−0,11,3−116,316,6131,5
2022156,0199,1−6,2−5,1−177,116,9192,9
202157,7112,5−7,0−6,9−95,89,8105,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.2%22.1%1.800.130.43
202424.4%22.7%2.590.070.42
202314.8%13.3%1.360.090.31
202225.2%20.6%0.730.140.42
202110.3%7.4%0.280.310.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.242.707.230.68
202510.672.667.60
20249.772.367.03
202315.482.299.77
20229.122.186.32
202121.572.169.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận51%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu287,5Giá vốn118,1LN gộp169,4Biên LN gộp59%Chi phí quản lý5,8Chi phí tài chính0,6LN hoạt động163,0Biên Hoạt động57%Thuế & khác16,5LN ròng146,5Biên LN ròng51%0,071,9143,7215,6287,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
269,2Nguồn tiền
Hoạt động KD178,966%
Vay mới88,633%
Cổ tức nhận1,61%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
249,1Sử dụng
Cổ tức trả179,872%
Trả nợ vay61,425%
CapEx7,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,1
76,9Tiền đầu kỳ+178,9CFO−7,8CapEx+1,7ĐT khác−152,7Tài chính97,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo