Bảng phân tích cổ phiếu

SBRCông ty Cổ phần Cao su Sông Bé
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé

SBRUPCOM
Hóa chấtHóa chất
9.100VND+11.0%
7D +11.0%3M +9.6%1Y +11.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa740,7
P/E29.15
P/B0.90
EV/EBITDA23.07
EPS131
ROE4.8%
ROA3.7%
D/E0.32
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé (SBR) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Sông Bé được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây cao su, sản xuất mủ cao su. SBR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2019. Công ty sở hữu 4 nông trường với diện tích 4.636,92ha trồng cao su ở các địa bàn huyện Chơn Thành, Bù Đăng, Bù Đốp, Lộc Ninh, 258,03ha diện tích rừng tự nhiên và 1 nhà máy chế biến mủ cao su tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Sản phẩm chủ lực hiện này là mủ cao su thành phẩm SVR 3L mang thương hiệu Soruco, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 trên hệ thống dây chuyền sản xuất của Goldstar - Malaysia. SBR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.071,3

Tiền & ĐT50%
Phải thu3%
Tồn kho3%
TS cố định24%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

257,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.071,32.7%

Tiền & ĐT

540,422.1%

Nợ phải trả

257,412.5%

Vốn CSH

814,00.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025326,331,740,439,212.0%131
2024268,540,340,646,917.5%158
2023246,227,527,155,622.6%219
2022246,931,8−9,339,215.9%186
2021251,539,727,959,323.6%330

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025540,4602,71.071,3257,4257,4814,0
2024442,8535,91.042,7228,8228,8814,0
2023425,4487,21.032,1203,9218,1814,0
2022310,9375,11.002,9177,3189,0814,0
2021206,2278,41.048,6215,0234,6814,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,071,0−2,9−107,7−12,9−49,668,0
20240,017,3−9,4−117,5−17,9−118,07,9
20230,053,8−12,5−66,1−10,6−22,941,3
20220,070,2−11,1−4,9−10,654,759,0
20210,071,2−3,3−37,5−26,57,268,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%3.7%2.340.320.31
20245.8%4.5%2.340.280.26
20236.8%5.5%2.390.270.24
20224.8%3.8%2.120.230.24
20217.0%5.5%1.450.310.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.150.9023.07
202517.250.8313.46
202414.940.869.73
202310.980.7510.89
202215.930.7719.50
202116.741.2221.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu326,3Giá vốn294,7LN gộp31,7Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính28,2LN hoạt động40,4Biên Hoạt động12%Thuế & khác1,3LN ròng39,2Biên LN ròng12%0,081,6163,2244,7326,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
446,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ329,874%
Hoạt động KD71,016%
Cổ tức nhận28,46%
Vay mới10,02%
Bán/Mua TS7,12%
495,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi470,095%
Cổ tức trả12,93%
Thuê TC10,02%
CapEx2,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 49,6
70,0Tiền đầu kỳ+71,0CFO−2,9CapEx−104,7ĐT khác−12,9Tài chính20,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo