Bảng phân tích cổ phiếu

SBTCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa

SBTHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
20.200VND+0.5%
7D -3.6%3M -11.2%1Y +16.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa18.309,6
P/E23.81
P/B1.58
EV/EBITDA24.71
EPS783
ROE6.8%
ROA2.1%
D/E1.94
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Mía đường Thành Thành Công Tây Ninh (SBT) có tiền thân là Công ty liên doanh giữa Tập đoàn Group Sucrecries Bourbon và Liên hiệp Mía đường II và Liên hiệp mía đường Tây Ninh được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh đường và các sản phẩm phụ của quá trình sản xuất đường. SBT hiện sở hữu 09 nhà máy luyện Đường từ Đường thô và Mía, trong đó có 4 Trung tâm luyện Đường thô lớn là TTCS, Biên Hòa - Ninh Hòa, Biên Hòa - Trị An, Biên Hòa - Đồng Nai với tổng công suất luyện Đường từ Đường thô khoảng 300.000 tấn Đường/năm. Sản phẩm của công ty được phân phối qua các kênh siêu thị, đại lý, nhà phân phối trên khắp các tỉnh thành cả nước. Các sản phẩm đường của Công ty được cung cấp cho các khách hàng công nghiệp như Coca-Cola, Suntory Pepsi, Dược Hậu Giang, Dược Cửu Long, Pepsi, Red bull, Vinamilk, Acecook…SBT được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35.898,7

Tiền & ĐT23%
Phải thu30%
Tồn kho8%
TS cố định10%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

23.688,2

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35.898,75.7%

Tiền & ĐT

8.283,65.6%

Nợ phải trả

23.688,21.2%

Vốn CSH

12.210,515.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202526.228,42.333,6684,2736,12.8%783
202429.995,23.409,91.008,0876,72.9%914
202325.892,32.952,0790,0618,62.4%547
202221.253,52.339,4885,0813,03.8%965
202116.658,62.379,11.186,5804,24.8%1.123

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258.283,622.289,835.898,718.193,723.688,212.210,5
20248.776,021.392,233.959,518.270,423.404,110.555,4
20237.285,024.200,234.135,020.031,223.001,511.133,4
20224.738,218.697,329.041,216.227,018.864,010.177,2
20214.076,715.019,923.499,910.576,714.058,49.441,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025813,0−2.375,7−820,1−2.211,22.529,7−2.057,2−3.195,8
2024969,1511,0−543,9−2.992,33.073,0591,7−33,0
2023767,2580,0−423,1−1.166,52.675,32.088,8156,9
2022897,971,0−177,7−1.139,31.412,2344,0−106,7
20211.030,7900,0−349,2−1.799,52.085,91.186,4550,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%2.1%1.231.940.75
20248.1%2.4%1.172.210.88
20235.9%1.8%1.212.070.82
20227.5%2.8%1.151.850.81
20218.5%3.5%1.441.530.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.811.5824.717.82
202525.011.6422.60
202416.041.2610.87
202317.270.979.36
202214.191.1011.63
202114.891.4513.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Tài chính6%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu26.228,4Giá vốn23.894,8LN gộp2.333,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng721,1Chi phí quản lý675,1Chi phí tài chính479,5LN hoạt động684,2Biên Hoạt động3%LN ròng736,1Biên LN ròng3%0,06.557,113.114,219.671,326.228,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34.302,9Nguồn tiền
Vay mới32.208,294%
Thoái vốn1.086,03%
Tăng vốn406,21%
Cổ tức nhận320,31%
Thu hồi nợ145,80%
Bán/Mua TS136,40%
37.083,9Sử dụng
Trả nợ vay30.592,282%
Hoạt động KD2.375,76%
Cho vay/Thu hồi1.767,15%
Đầu tư1.312,64%
CapEx820,12%
Cổ tức trả73,90%
Chênh lệch TG72,80%
Thuê TC69,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.129,9
5.181,4Tiền đầu kỳ−2.375,7CFO−820,1CapEx−1.391,1ĐT khác+2.529,7Tài chính3.051,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo