Bảng phân tích cổ phiếu

SBVCông ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam

SBVHOSE
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
6.600VND+0.0%
7D +1.7%3M -17.5%1Y -21.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa189,4
P/E18.75
P/B0.43
EV/EBITDA10.25
EPS-269
ROE0.5%
ROA0.2%
D/E1.04
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam (SBV) có tiền thân là Công ty TNHH Siam Brothers Việt Nam, được thành lập vào ngày 18/07/1995 với 100% vốn đầu tư của Thái Lan. Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Siam Brothers Việt Nam vào năm 2009. Siam Brothers chuyên sản xuất dây thừng, lưới phục vụ ngành đánh bắt thủy sản, vận tải biển, công nghiệp, nông nghiệp.  Công ty đang quản lý và vận hành 3 nhà máy với tổng công suất khoảng 10.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Siam Brothers đã xây dựng được mạng lưới 22 nhà phân phối và hơn 600 cửa hàng bán lẻ trải dài trên hơn 28 tỉnh duyên hải của Việt Nam. Thị trường xuất khẩu chính của Công ty gồm có Nhật Bản, Indonesia, Malaysia và Na Uy. Tổng năng suất của công ty trung  bình khoảng 9.000 tấn/năm cho các sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu chính là Poly Propylene và Poly Ethylene: Dây thừng PP: 3 tao, 4 tao, 8 tao…Dây thừng PE: 3 tao, 4 tao, 8 tao,…Chỉ PE, PP, Sợi đơn PP, PE. Ngày 16/05/2017, Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

922,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu24%
Tồn kho30%
TS cố định21%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

477,5

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

922,47.0%

Tiền & ĐT

20,648.1%

Nợ phải trả

477,516.6%

Vốn CSH

444,81.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025555,5163,41,9−2,8-0.5%-269
2024497,5113,9−26,4−35,4-7.1%-1.464
2023425,7139,28,76,81.6%79
2022459,2160,517,813,12.8%459
2021510,8177,044,951,010.0%1.811

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,6632,7922,4463,6477,5444,8
202413,9557,9862,3390,9409,5452,7
202318,1528,7826,4311,2325,8500,5
202219,7537,6864,5319,4350,8513,7
202113,8560,1911,3322,9375,8535,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,9−11,2−28,9−12,931,06,8−40,1
2024−27,9−31,4−31,6−6,336,6−1,0−63,0
202311,570,8−7,4−10,4−65,1−4,763,5
202217,933,6−4,5−4,3−23,16,129,1
202162,639,9−0,5−0,5−43,9−4,539,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%1.401.040.62
2024-6.3%-3.6%1.460.880.59
20231.3%0.8%1.700.650.50
20222.5%1.5%1.680.680.52
202111.3%6.3%1.600.820.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.750.4310.25
202591.740.4410.68
2024-8.150.5421.69
202342.890.588.04
202221.770.558.18
20218.090.777.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng16%
Quản lý DN11%
Tài chính3%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu555,5Giá vốn392,1LN gộp163,4Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng89,3Chi phí quản lý59,5Chi phí tài chính12,7LN hoạt động1,9Biên Hoạt động0%Thuế & khác1,9LN ròng2,8Biên LN ròng-0%0,0138,9277,7416,6555,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
643,3Nguồn tiền
Vay mới627,498%
Bán/Mua TS15,92%
Thu hồi nợ0,10%
Cổ tức nhận0,00%
636,6Sử dụng
Trả nợ vay589,393%
CapEx28,95%
Hoạt động KD11,22%
Thuê TC7,11%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,7
13,9Tiền đầu kỳ−11,2CFO−28,9CapEx+16,0ĐT khác+31,0Tài chính20,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo